Quảng cáo
Đề ôn tập Toán 6 tháng 03 năm 2020 trường THPT chuyên Hà Nội  Amsterdam

Đề ôn tập Toán 6 tháng 03 năm 2020 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh vi-rút Corona (COVID-19), học sinh khối 6 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam vẫn chưa thể đi học trở lại từ sau kỳ nghỉ lễ Tết Nguyên Đán 2020, điều này ảnh hưởng lớn đến việc tiếp thu kiến thức môn Toán 6. Để giúp các em có thể tự ôn tập tại nhà, tổ Toán – Tin học trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam đã biên soạn bộ đề ôn tập môn Toán 6 giai đoạn tháng 03 năm 2020. Đề ôn tập Toán 6 tháng 03 năm 2020 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam gồm có 06 trang với 04 đề, chọn lọc các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận từ cơ bản đến nâng cao giúp học sinh khối 6 tự ôn luyện. Trích dẫn đề ôn tập Toán 6 tháng 03 năm 2020 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam : + Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng nếu nhân số đó với 45 thì ta được kết quả là một số chính phương. Tìm số nguyên tố có 3 chữ số biết rằng nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại thì ta được một số là lập phương của một số tự nhiên. [ads] + Hãy viết số -105 thành tổng của các số nguyên (ít nhất hai số nguyên) giống nhau bằng tất cả các cách có thể. + Học sinh xem lại các kiến thức: hai số đối nhau, phép cộng hai phân số cùng và không cùng mẫu (đã học bài trước), cộng và nhân hai số nguyên cùng dấu, trái dấu (chương số nguyên); phép nhân phân số (đã học ở tiểu học).

Xem trước nội dung

Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau

a)

12 7 15 8

24 14 12 5 15 4 9 4 3 8 . 19 2 3 6 4 27 A   −  =   −  b)

1 1 1 1 1,5 1 2 0,25 6: 0,8: . 3 50 46 3 4 0,4 6 1 2 1 2,2 10 1: 2

B

+  = − + +   −+ 

c) 1 5 1 5 3 7 : . 4 8 4 3 10 10 C − −      = − − −  −          

d)

3 3 3 3 3 2020 2022 1999 7 11 1001 13 . 9 9 9 9 21 2021 2020 9 1001 13 7 11

D

+ − + −  − =  +  − + − +

Bài 2. Tìm các số nguyên x thỏa mãn

a) 1 3 1 7 1 5 : : . 4 4 2 8 2 6 x − − − +   − b) 5 5 5 2020 1 6 6 11 (5 1)(5 6) 2021 x x + + + =   + + .

c) 7 4 4 4 4 29 5 9 9 13 13 17 41 45 45 x + + + + + =     d) 1 1 1 2 2019 1 1 . 3 6 10 ( 1) 2021 x x + + + + + =  +

Bài 3. Tìm hai số tự nhiên ,a b thỏa mãn a) 60 a b + = và ( ; ) ( ; ) 84. BCNN a b UCLN a b + =

b) 1994 a b + = và ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 ; ; 2 UCLN a b BCNN a b ab + = .

Bài 4. a) Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng nếu nhân số đó với 45 thì ta được kết quả là một số chính

phương. b) Tìm số nguyên tố có 3 chữ số biết rằng nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại thì ta được một số

là lập phương của một số tự nhiên.

Bài 5.

1. Cho 1 1 1 1 1 1 1 1 ...... 2 3 4 5 6 7 98 99 A = − + − + − + + − . Chứng minh rằng 0,2 0,4. A  

2. Tìm giá trị nguyên của n để

a) 3 4 . 1 n a n

+ =  − b) 6 3 3 1 n b n

− =  +

c)

2 3 1 2 n n c n

+ − =  − d)

2 5 1 n d n

+ =  −

-------------------- HẾT --------------------

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÀ NỘI – AMSTEDAM

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP TUẦN 1 THÁNG 3 NĂM 2020

Năm học: 2019 – 2020

MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 120 phút

Ngày 02/03/2020

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÀ NỘI – AMSTERDAM

TỔ TOÁN – TIN -----------------------

ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP TUẦN 2 THÁNG 3

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán lớp 6. Thời gian làm bài : 120 phút

Ngày 09/3/2020 Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau

a) 5 1 7 . 96 48 32 A   

b)

5 21

20 4 9 ( 5) . 5 27 B    

c) 1 12 123 1 1 1 . 99 999 9999 2 3 6 C               

d) 1 1 1 1 1 1 1 1 . 2 3 4 99 D                          

Bài 2. Tìm x trong mỗi trường hợp: a)   3 2 3 109 2 4 2 :5 5 . x   

b) 4 1 5 1 : . 5 15 3 6 x         

c) 1 1 1 1 2 3 5 7 19 99 . 3 5 5 7 7 9 19 21 35 x x x x                                      

Bài 3.

1) So sánh các phân số sau:

a) 5

6  và 7 . 8  b) 6

7  và 42. 47 

2) Tìm tập hợp các phân số có tử số bằng 7, lớn hơn 5

11

, bé hơn 6

11

.

3) Cho số nguyên n bất kì. Chứng minh rằng phân số 12 1 30 2 n n

  là phân số tối giản.

4) Tìm số tự nhiên n sao cho phân số 3 1 n

n

 rút gọn được.

Bài 4. a) Tìm các chữ số ,x y để 36xy chia hết cho cả 2, 5 và 7.

b) Tìm phân số có giá trị bằng 34

119 và bội chung nhỏ nhất của tử và mẫu bằng 126.

c) Hãy viết số 105  thành tổng của các số nguyên (ít nhất hai số nguyên) giống nhau bằng tất cả các cách có thể. Bài 5. Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho số 2 2 p p  cũng là số nguyên tố. -------------------- HẾT --------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo