Quảng cáo
240 câu trắc nghiệm khối trụ - khối nón - khối cầu - Phạm Văn Huy

240 câu trắc nghiệm khối trụ - khối nón - khối cầu - Phạm Văn Huy

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu 240 câu trắc nghiệm khối trụ – khối nón – khối cầu của tác giả Phạm Văn Huy gồm 25 trang với phần tóm tắt lý thuyết, công thức tính và bài tập trắc nghiệm, có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Cho hình trụ có có bán kính R. AB, CD lần lượt là hai dây cung song song với nhau và nằm trên hai đường tròn đáy và cùng có độ dài bằng R√2. Mặt phẳng (ABCD) không song song và cũng không chứa trục của hình trụ. Khi đó tứ giác ABCD là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình bình hành C. Hình vuông D. Hình thoi [ads] + Một cái nồi nấu nước người ta làm dạng hình trụ không nắp chiều cao của nồi 60cm, diện tích đáy là 900π cm2. Hỏi họ cần miếng kim loại hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là bao nhiêu để làm thân nồi đó? A. Chiều dài 60π cm chiều rộng 60 cm B. Chiều dài 65 cm chiều rộng 60cm C. Chiều dài 180 cm chiều rộng 60cm D. Chiều dài 30π cm chiều rộng 60cm + Cho một hình trụ (H) có trục Δ. Một mặt phẳng (P) song song với trục Δ và cách trục Δ một khoảng k. Nếu k > r thì kết luận nào sau đây là đúng: A. Mp(P) tiếp xúc với mặt trụ theo một đường sinh B. Mp(P) cắt mặt trụ theo hai đường sinh C. Mp(P) cắt mặt trụ theo một đường sinh D. Mp(P) không cắt mặt trụ

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2016 - 2017

1 ĐT: 0989787249 Email:cohangxom1991@gmail.com

∆

A

D

B

C

l r

r

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHỐI NÓN, KHỐI TRỤ, MẶT CẦU

A. KHỐI TRỤ I. LÝ THUYẾT 1/ Trongmp P cho hai đ h l song song nhau,

c ch ha ho r . Khi quaymp P a h c c

đ h h đ h l i h a oa đ c i oa ha i . + Đ h đ c i c. + Đ h l đ c i đ i h. + ho c chr đ c i h c a . 2/ hi a h h ch h ABCD a h đ h ch a c h ch h c hAB h đ h c ABCD o h h h h h h đ đ c i h h oa ha i h h . + Đ h AB đ c i c. + Đo h CD đ c i đ i h. + Đ i đo h AB CD h đ c i chi cao c a h h . + H h A hr AD h h B hr BC đ c i đ c a h h . + h i oa i h i h h ia i i h i h h oa c h h . 3/ Cho h h c chi cao h h đ r hi đ :

+ : 2 2 xq S rh rl

+ : 2 2 2. 2 2 2 2 tp xq Ðay S S S rh r rl r

+ : 2 2 . V B h r h r l 4/ : + N c oa c h r i mp c i c h a đ c

đ c c h r i r c ch h h c a đ . + N c oa c h r i mp h c i c

h c c c c đ i h a đ c iao đ c h 2r

c 2 sin r o đ c i a c mp i 0 0 0 90 .

+ Chomp o o i c c a oa c ch ho k .

* N k r h mp c h o hai đ i h hi i h h ch h .

* N k r h mp i c i h o đ i h.

* N k r h mp h c

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2016 - 2017

ĐT:0934286923 Email:cohangxom1991@gmail.com

Câu 1: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Công thức đúng là: A. R h  B. 2 2 2 l h R   C. 2 2 2 R h l   D. l h  Câu 2: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích xung quanh xq S của hình trụ (T) là:

A. 2 xq S Rl   B. xq S Rh   C. xq S Rl   D. 2 xq S R  

Câu 3: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần tp S của hình trụ (T) là:

A. 2 tp S Rl R     B. 2 2 2 tp S Rl R     C. 2 2 tp S Rl R     D. 2 tp S Rh R    

Câu 4: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ (T). Thể tích V của khối trụ (T) là:

A. 2 V R h   B. 2 1 3 V R l   C. 3 4 V R   D. 2 4 3 V R h  

Câu 5: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm. Diện tích xung quanh là: A. 2 24 ( ) cm  B. 2 22 ( ) cm  C. 2 26 ( ) cm  D. 2 20 ( ) cm  Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm chiều cao 4 cm. Diện tích toàn phần là: A. 2 90 ( ) cm  B. 2 92 ( ) cm  C. 2 94 ( ) cm  D. 2 96 ( ) cm  Câu 7: Hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm. Thể tích khối trụ là: A. 3 360 ( ) cm  B. 3 320 ( ) cm  C. 3 340 ( ) cm  D. 3 300 ( ) cm 

Câu 8: Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng 2 a là:

A. 3 1 3 V a   B. 3 2 3 V a   C. 3 1 6 V a   D. 3 1 2 V a  

Câu 9: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết 2 2 AC a  và

0 45 ACB  . Diện tích toàn phần tp S của hình trụ(T) là:

A. 2 8 tp S a   B. 2 10 tp S a   C. 2 12 tp S a   D. 2 16 tp S a  

Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3 2 R . Mặt phằng   song song với

trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng 2 R . Diện tích thiết diện của hình trụ với mp  là:

A.

2 3 3 2 R B.

2 2 3 3 R C.

2 3 2 2 R D.

2 2 2 3 R

Câu 11: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có

2 3 BC a  . Thề tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là: A.

3 6 a  B.

3 4 a  C.

3 2 a  D.

3 8 a  Câu 12: Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt bên là các hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là:

A.

2 2 ( 3 1) 3 a   B.

2 4 a  C.

2 2 a  D.

2 3 2 a 

Câu 13: Cho hình trụ có có bán kính R. AB, CD lần lượt là hai dây cung song song với nhau và nằm trên hai đường tròn đáy và cùng có độ dài bằng 2 R . Mặt phẳng (ABCD) không song song và cũng không chứa trục của hình trụ. Khi đó tứ giác ABCD là hình gì: A / hình chữ nhật B. hình bình hành C. hình vuông D. hình thoi Câu 14: Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng avà chiều cao bằng h. Khi đó thể tích của khôi trụ nội tiếp lăng trụ sẽ bằng:

A.

2

9 ha  B.

2

3 ha  C.

2 2 9 ha  D.

2 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo