Quảng cáo
Toàn tập khối tròn xoay cơ bản

Toàn tập khối tròn xoay cơ bản

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 40 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề khối tròn xoay cơ bản lớp 12 THPT. Cơ bản khối trụ (phần 1). Cơ bản khối trụ (phần 2). Cơ bản khối trụ (phần 3). Cơ bản khối nón (phần 1). Cơ bản khối nón (phần 2). Cơ bản khối nón (phần 3). Cơ bản khối cầu (phần 1). Cơ bản khối cầu (phần 2). Cơ bản khối cầu (phần 3). Cơ bản khối cầu (phần 4). Cơ bản khối cầu (phần 5). Cơ bản khối cầu (phần 6). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 1). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 2). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 3). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 4). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 5). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 6). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 7). Cơ bản tổng hợp khối tròn xoay (phần 8).

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ

KHỐI TRÒN XOAY CƠ BẢN LỚP 12 THPT

CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320

TP.THÁI BÌNH; 20/8/2021

TOÀN TẬP KHỐI TRÒN XOAY CƠ BẢN

PHIÊN BẢN 2021

2

TOÀN TẬP KHỐI TRÒN XOAY CƠ BẢN

__________________________________________________________________________________________________

 CƠ BẢN KHỐI TRỤ P1  CƠ BẢN KHỐI TRỤ P2  CƠ BẢN KHỐI TRỤ P3  CƠ BẢN KHỐI NÓN P1  CƠ BẢN KHỐI NÓN P2  CƠ BẢN KHỐI NÓN P3  CƠ BẢN KHỐI CẦU P1  CƠ BẢN KHỐI CẦU P2  CƠ BẢN KHỐI CẦU P3  CƠ BẢN KHỐI CẦU P4  CƠ BẢN KHỐI CẦU P5  CƠ BẢN KHỐI CẦU P6  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P1  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P2  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P3  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P4  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P5  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P6  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P7  CƠ BẢN TỔNG HỢP KHỐI TRÒN XOAY P8

3

CƠ BẢN KHỐI TRÒN XOAY LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN KHỐI TRỤ – P1) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5 r  và chiều cao 3 h  . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 5. B. 30. C. 25. D. 75. Câu 2. Cho khối trụ có bán kính 3 r  và chiều cao 4 h  . Thể tích khối trụ đã cho bằng A. 4. B. 12. C. 36. D. 24. Câu 3. Cho khối trụ có bán kính đáy 4 r  và chiều cao 3 h  . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 48. B. 4. C. 16. D. 24.

Câu 4. Cho hình trụ có diện tích xung quang bằng 2 8 a  và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình trụ bằng: A. 4a . B. 8a . C. 2a . D. 6a .

Câu 5. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao 3 a .

A.   2 2 3 1 a   . B. 2 3 a  . C.   2 3 1 a   . D.   2 2 3 1 a   .

Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy a , có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính theo a diện tích xung quanh của hình trụ.

A. 2 a  . B. 2 2 a  . C. 2 3 a  . D. 2 4 a  .

Câu 7. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích mỗi mặt đáy bằng   2 9 cm S   . Tính diện tích

xung quanh hình trụ đó.

A.   2 36 cm xq S   . B.   2 18 cm xq S   . C.   2 72 cm xq S   . D.   2 9 cm xq S   .

Câu 8. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2 16 a  và độ dài đường sinh bằng 2a . Tính bán kính r của đường tròn đáy của hình trụ đã cho. A. 4 r a  . B. 6 r a  . C. 4 r   . D. 8 r a  . Câu 9. Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần S của hình trụ.

A.

2 3

2

a S   . B.

2

2

a S   . C. 2 a  . D. 2 4 a  .

Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD có AB a  và 2 AD a  . Gọi H , K lần lượt là trung điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật đó quanh trục HK , ta được một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ là:

A. 8 tp S   . B. 2 8 tp S a   . C. 2 4 tp S a   . D. 4 tp S   .

Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có AB a  , 2 AD a  . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AD . Khi quay hình chữ nhật trên (kể cả các điểm bên trong của nó) quanh đường thẳng MN ta nhận được một khối tròn xoay

 T . Tính thể tích của  T theo a .

A.

3 4

3

a  . B.

3

3

a  . C. 3 a  . D. 3 4 a  .

Câu 12. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R , chiều cao bằng h . Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. R h  . B. 2 R h  . C. 2 h R  . D. 2 h R  .

Câu 13. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 1,5R. Mặt phẳng   song song với trục của hình trụ và

cách trục một khoảng bằng 0,5R. Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng   .

A.

2 2 3 3 R . B.

2 3 3 2 R . C.

2 3 2 2 R . D.

2 2 2 3 R .

Câu 14. Cắt hình trụ  T bằng một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình chữ nhật có diện tích bằng

2 20cm và chu vi bằng 18cm . Biết chiều dài của hình chữ nhật lớn hơn đường kính mặt đáy của hình trụ  T . Diện tích

toàn phần của hình trụ là:

A.   2 30 cm  . B.   2 28 cm  . C.   2 24 cm  . D.   2 26 cm  .

Câu 15. Cắt hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo