Quảng cáo
Tài liệu chuyên đề số phức

Tài liệu chuyên đề số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 330 trang, tổng hợp lý thuyết, các dạng toán và bài tập tự luận + trắc nghiệm chuyên đề số phức, từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12. CHƯƠNG 4 . SỐ PHỨC. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 1. Bài tập trắc nghiệm trích từ đề tham khảo và đề chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2017 đến nay. 2. Các dạng bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Phần thực, phần ảo, số phức liên hợp và các phép toán về số phức. + Dạng toán 2. Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng toán 3. Phương trình bậc hai và bậc cao số phức. + Dạng toán 4. Bài toán cực trị số phức mức độ vận dụng – vận dụng cao.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ IV – GIẢI TÍCH 12 – SỐ PHỨC

Page 1

1. ĐỊNH NGHĨA

o Một số phức là một biểu thức dạng z a bi   với , a b  và 2 1 i .

o i được gọi là đơn vị ảo, a được gọi là phần thực và b được gọi là phần ảo của số phức

z a bi   . Tập hợp các số phức được kí hiệu là .

  2 / , ; 1 a bi a b i       .

o Chú ý: - Khi phần ảo 0 b z a    là số thực. - Khi phần thực 0 a z bi z     là số thuần ảo. - Số 0 0 0i   vừa là số thực, vừa là số ảo.

o Hai số phức bằng nhau: a c a bi c di b d

      

với , , , a b c d .

o Hai số phức 1 2 ; z a bi z a bi    được gọi là hai số phức đối nhau.

2. SỐ PHỨC LIÊN HỢP

Số phức liên hợp của z a bi   với , a b  là a bi  và được kí hiệu bởi z .

Một số tính chất của số phức liên hợp:

a) z z  b) ' ' z z z z    c) ' ' z z z z   

c) . ' . ' z z z z  d) z z z z

           

z là số thực z z   ; z là số thuần ảo z z  

3. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC

Trong mặt phẳng phức Oxy ( Ox là trục thực, Oy là trục ảo ), số phức z a bi   với , a b 

được biểu diễn bằng điểm   ; M a b .

CHƯƠNG

IV

SỐ PHỨC

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ IV – GIẢI TÍCH 12 – SỐ PHỨC

Page 2

4. MODULE CỦA SỐ PHỨC

o Môđun của số phức   , z a bi a b    là 2 2 z a b   .

o Như vậy, môđun của số phức z là z chính là khoảng cách từ điểm M biểu diễn số phức

  , z a bi a b   đến gốc tọa độ O của mặt phẳng phức là: 2 2 OM a b zz    

.

o Một số tính chất của môđun:

2 2

1 2 1 2

1 2 1 2

1 1

2 2

0; 0 0;

, ,

+

' ' '

. .

z z z

z z z z z z

z z z z

z z z z z z

z z z z

z z

z z

    

    

  

     

 

 

5. CÁC PHÉP TOÁN VỚI SỐ PHỨC: CỘNG – TRỪ – NHÂN – CHIA SỐ PHỨC

Cho hai số phức z a bi   ; ' ' ' z a b i   với , , ', ' a b a b và số k .

o Tổng hai số phức: ' ' ( ') z z a a b b i      .

o Hiệu hai số phức:      ' ' ( ') z z a a b b i .

o Số đối của số phức z a bi   là z a bi  .

o Nếu , ' u u 

theo thứ tự biểu diễn các số phức , ' z z thì

' u u   

biểu diễn số phức ' z z  .

' u u   

biểu diễn số phức ' z z  . o Nhân hai số phức:

       . ' ' ' . ' . ' . ' '. z z a bi a b i a a bb a b a b i        .

o Số phức nghịch đảo:

1 2 1 z z z

 .

o Chia hai số phức:

Nếu 0 z  thì

2 ' '. z z z z z  , nghĩa là nếu muốn chia số phức ' z cho số phức 0 z  thì ta nhân

cả tử và mẫu của thương 'z

z cho z .

 Chú ý:

4 4 1 4 2 4 3 1; ; 1; (k ) k k k k i i i i i i        .

6. CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC

CHUYÊN ĐỀ IV – GIẢI TÍCH 12 – SỐ PHỨC

Page 3

Cho số phức w . Mỗi số phức z thỏa mãn 2 z w  được gọi là một căn thức bậc 2 củaw . Mỗi số phức 0 w  0 có hai căn bậc hai là hai số phức đối nhau ( ) – . z và z

o Trường hợp w là số thực (w a  )

+ Khi 0 a > thì w có hai căn bậc hai là a và a  .

+ Khi 0 a < nên 2 ( ) a a i  , do đó w có hai căn bậc hai là . a i  và . a i  .

Ví dụ: Hai căn bậc 2 của 1 − là i và –i .

Hai căn bậc 2 của 2 ( 0) a a   là , ai ai  .

o Trường hợp ( , ; 0) w a bi a b b      .

Cách 1:

Gọi ( , ) z x yi x y   là căn bậc 2 của w khi và chỉ khi 2z w  , tức là:

2

2 2 ( )

...; ... 2

x yi a bi

x y a x y xy b

             

Mỗi cặp số thực ( ) ; x y nghiệm đúng hệ phương trình đó cho ra một căn bậc hai

z x yi   của số phức w a bi   .

Cách 2:

Có thể biến đổi w thành bình phương của một tổng, nghĩa là 2 w z  . Từ đó kết luận căn bậc hai của w là z và -z .

7. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Cho phương trình bậc 2: 2 0 (1) Az Bz C    trong đó , , A B C là những số phức 0 A ≠ .

Xét biệt thức 2 4 B AC  

o Nếu 0  thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:

1 2 ; 2 2 B B z z A A        

Trong đó là một căn bậc 2 của .

o Nếu 0  thì phương trình (1) có nghiệm kép: 1 2 2 B z z A   

CHÚ Ý:

o Mọi phương trình bậc n: 1 0 1 1 ... 0 n n n n A z Az A z A        luôn có n nghiệm phức

(không nhất thiết phân biệt). o Hệ thức Vi-ét đối với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo