Quảng cáo
600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hàm số Mũ và Logarit - Nhóm Toán

600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hàm số Mũ và Logarit - Nhóm Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu 600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hàm số Mũ và Logarit được hoàn thiện và chia sẻ bởi các thành viên trong groups nhóm Toán, gồm 89 trang được chia thành 10 đề, mỗi đề gồm 60 câu hỏi.

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 01

C©u 1 : Hàm số 2 2 ln( 1 ) 1 y x x x x . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Hàm số có đạo hàm 2 ' ln( 1 ) y x x B. Hàm số tăng trên khoảng (0; )

C. Tập xác định của hàm số là D D. Hàm số giảm trên khoảng (0; )

C©u 2 : Hàm số 2. x y x e nghịch biến trên khoảng :

A. ( ; 2) B. ( 2;0) C. (1; ) D. ( ;1)

C©u 3 : Giá trị của biểu thức

3 1 3 4

3 2 0 2 .2 5 .5 10 :10 (0,1) P là:

A. 9 B. 9 C. 10 D. 10

C©u 4 : Phương trình 1 2 5 5.0,2 26 x x có tổng các nghiệm là:

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

C©u 5 :

Nghiệm của bất phương trình

32.4 18.2 1 0 x x

là:

A. 1 4 x B. 1 1 16 2 x C. 2 4 x D. 4 1 x

C©u 6 : Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm:

2 2 2 4 2 6 x x m    

A. 2 3 m   B. 3 m  C. 2 m  D. 3 m 

C©u 7 : Phương trình 1 x 1 x 3 3 10

A. Có hai nghiệm âm. B. Vô nghiệm

C. Có hai nghiệm dương D. Có một nghiệm âm và một nghiệm

dương

C©u 8 :

Tập nghiệm của phương trình

x 1

2x 1 125 25 bằng

2

A. 1 B. 4 C. 1 4 D. 1 8

C©u 9 : Nghiệm của phương trình 4 2 2 4 log (log ) log (log ) 2 x x là:

A. 2 x B. 4 x C. 8 x D. 16 x

C©u 10 : Nếu 30 log 3 a và 30 log 5 b thì:

A. 30 log 1350 2 2 a b B. 30 log 1350 2 1 a b

C. 30 log 1350 2 1 a b D. 30 log 1350 2 2 a b

C©u 11 :

Tìm tập xác định hàm số sau:

2

1 2

3 2x ( ) log 1

x f x x    

A. 3 13 3 13 ; 3 ;1 2 2 D                   

B.     ; 3 1; D   

C. 3 13 3 13 ; 3 ;1 2 2 D                     

D. 3 13 3 13 ; ; 2 2 D                   

C©u 12 : Phương trình

2 2 1 4 2 3 x x x x     có nghiệm:

A.

1

2

x

x

   

B.

1 1 x x

   

C.

0

1

x

x

   

D.

1 0 x x

   

C©u 13 : Tính đạo hàm của hàm số sau: ( ) x f x x 

A.

1 '( ) ( ln x) x f x x x    B. '( ) (ln x 1) x f x x   C. '( ) x f x x  D. '( ) ln x f x x 

C©u 14 : Phương trình: 3 log (3x 2) 3   có nghiệm là:

A. 11

3 B. 25

3 C. 29

3 D. 87

Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = a log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

B. Hàm số y = a log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

C. Hàm số y = a log x (0 < a  1) có tập xác định là R

3

D. Đồ thị các hàm số y = a log x và y = 1 a log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

C©u 16 : Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?

A. Cả 3 đáp án trên đều sai B. log log a a b c b c   

C. log log a a b c b c    D. log log a a b c b c   

C©u 17 : Hàm số ln y x x đồng biến trên khoảng :

A. (0; ) B.

1; e C. (0;1) D.

1 0; e

C©u 18 : Tính đạo hàm của hàm số sau: ( )

x x

x x e e f x e e

   

A. 2 4 '( ) ( ) x x f x e e    B. '( ) x x f x e e  

C. 2 '( ) ( )

x

x x e f x e e   D. 2 5 '( ) ( ) x x f x e e   

C©u 19 : Nếu 15 log 3 a thì:

A. 25

3 log 15 5(1 ) a B. 25

5 log 15 3(1 ) a

C. 25

1 log 15 2(1 ) a D. 25

1 log 15 5(1 ) a

C©u 20 : Cho ( 2 1) ( 2 1) m n . Khi đó

A. m n B. m n C. m n D. m n

C©u 21 :

Nghiệm của phương trình

2 1 7 1 8 0,25. 2

x x x là:

A. 2 1, 7 x x B. 2 1, 7 x x C. 2 1, 7 x x D. 2 1, 7 x x

C©u 22 : Tập xác định của hàm số 3 ( 2) y x là:

A. \ {2} B. C. ( ;2) D. (2; )

C©u 23 : Nghiệm của phương trình 2 2 3 3 30 x x là:

A. 0 x B. Phương trình vô

nghiệm C. 3 x D. 1 x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo