Quảng cáo
Giải chi tiết các dạng toán lũy thừa, mũ và logarit - Nguyễn Bảo Vương

Giải chi tiết các dạng toán lũy thừa, mũ và logarit - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 261 trang phân dạng, tuyển chọn và giải chi tiết các bài tập chủ đề lũy thừa, mũ và logarit (Chương 2 – Giải tích 12). Các dạng toán được đề cập bao gồm: + Bài tập tính đạo hàm của hàm số lũy thừa – mũ – logarit (117 bài toán) + Các bài toán liên quan đến tính đơn điệu – cực trị – tiệm cận hàm số lũy thừa – mũ – logarit (42 bài toán) + Các bài toán liên quan đến tập xác định của hàm số lũy thừa – mũ – logarit (95 bài toán) + Các bài toán liên quan đến công thức biến đổi lũy thừa – mũ – logarit (157 bài toán) + Các bài toán liên quan đến đồ thị hàm số lũy thừa – mũ – logarit (43 bài toán) [ads] + Các bài toán liên quan đến phương trình mũ – logarit (150 bài toán) + Các bài toán liên quan đến bất phương trình mũ – logarit (114 bài toán) + Các bài toán liên quan đến phương trình, bất phương trình mũ – logarit chứa tham số (43 bài toán) + Các bài toán liên quan đến tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất, tính tổng của biểu thức (19 bài toán) + Các bài toán thực tế liên quan đến hàm lũy thừa – mũ – logarit (44 bài toán) Tài liệu do thầy Nguyễn Bảo Vương tổng hợp và biên soạn.

Xem trước nội dung

ÑEÀ CÖÔNG HOÏC TAÄP LÔÙP 12 Website: https://toanmath.com/

Sưu tầm và giảng dạy: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 Trang 1

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số 3 log x y x  

A. 3 log ln3 y x   . B. 1 ln ln 3 x y   .

C. 1 3 ln 3 ln10

x y x   . D. 3 1 log ln 3 y x x   .

Lời giải.

Chọn C.

Ta có: 1 3 ln 3 ln10

x y x   .

Câu 2. Đạo hàm của hàm số

x x

x x e e y e e

    bằng

A.  

2 4

x x e e 

 . B. x x e e  . C.  

2

x

x x e

e e  . D.  

2 5

x x e e 

 .

Lời giải.

Chọn A.

x x

x x e e y e e

                    

 

2

x x x x x x x x

x x

e e e e e e e e

e e

   

      

 

2 2 2 2

2 1 1 1 1 x x x x

x x e e e e

e e

 

        

2 4

x x e e    .

Câu 3. Cho hàm số    2 ln 4 f x x x   chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A.  1 5 2 f   . B.  2 1 f   . C.  2 0 f   . D.   6 1 5 f   .

Lời giải.

Chọn. C.

   2 ln 4 f x x x    2 4 2 4 x f x x x       2 4 2.2 2 0 4.2 2 f       .

Câu 4. Cho 0, 1, a a   tính đạo hàm y của hàm số loga y x  ( 0 x  )

A. 1 ' . ln y x a  . B. 1 ' . y x  . C. ln ' . a y x  . D. ' . a y x  .

Lời giải.

Chọn A.

Ta có 1 ln y x a  .

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số

3 2. . x y x e 

BÀI TẬP TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT.

ÑEÀ CÖÔNG HOÏC TAÄP LÔÙP 12 Website: https://toanmath.com/

Sưu tầm và giảng dạy: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 Trang 2

A.  

3 3 1 ' 6 . 3

x y xe x   B.  

3 3 2 ' 6 . 3

x y xe x   .

C.  

3 3 2 2 1 ' 6 . 3

x y x e x   D.  

3 3 2 2 ' 6 . 3

x y x e x   .

Lời giải.

Chọn A.

Ta có   

3 3 2 2 x x y x e x e      

3 3 3 2 2 x x xe x x e   

3 3 2

3 2 1 2 . e 3

x x x e x

x   .

3 3 3 2 . e 3

x x x x e x    

3 3 1 6 3

x xe x   .

Câu 6. Trong các hàm số  1 ln sin f x x  ,  1 sin ln cos x g x x   ,  1 ln cos h x x  , hàm số nào sau

đây có đạo hàm bằng 1 cosx

?

A.  g x và  h x . B.  g x . C.  f x . D.  h x .

Lời giải.

Chọn.B.

Ta có 

1 sin 1 sin

x f x

x

            

2 cos sin 1 sin

x x

x

 cos sin x x  .



1 sin cos 1 sin cos

x x g x x x

               

2 1 sin cos 1 sin cos

x x x x

 

1 cosx  .



1 cos 1 cos

x h x

x

            

2 sin cos 1 cos

x x

x

 sin cos x x  .

Câu 7. Cho hàm số

2 6 8 5 x x y     . Gọi m là giá trị thực để (2) 6 ln5 y m   . Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. 1 3 m  . B. 1 0 2 m   . C. 1 2 m  . D. 0 m  .

Lời giải.

Chọn.B.

Ta có  

2 6 8 5 2 6 .ln5 x x y x        2 2ln 5 y   6 ln5 2ln5 m   1 3 m   .

Câu 8. Tìm đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x   

ÑEÀ CÖÔNG HOÏC TAÄP LÔÙP 12 Website: https://toanmath.com/

Sưu tầm và giảng dạy: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489 Trang 3

A.  

2

2 1

1

x y

x x

  

 

. B. 2

1 1 y

x x  

 

. C. 2

1 1 y

x x 

 

. D. 2

2 1 1 x y

x x  

 

.

Lời giải.

Chọn.D.

Ta có     2 ln 1 y x x       2

2

1

1

x x

x x

   

  2

2 1 1 x x x  

 

.

Câu 9. Cho  . x f x x   . Khi đó giá trị  1 f  bằng

A.   1 ln2   . B.   ln    . C. ln  . D. 2 ln  .

Lời giải.

Chọn.B.



1. . .ln x x f x x x             1. ln x x x           1 ln f       .

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 10x y  là

A. 10 ln10

x

. B. 10 .ln10 x . C. 1 .10x x . D. 10x .

Lời giải.

Chọn.B.

Ta có: 10 ln10 x y .

Câu 11. Hàm số

4 2 3 (3 ) y x    có đạo hàm trên khoảng   3; 3  là

A.

7 2 3 4 (3 ) 3 y x

   . B.

7 2 3 8 (3 ) 3 y x x

   .

C.

7 2 3 8 (3 ) 3 y x x

   . D.

7 2 2 3 4 (3 ) 3 y x x

   .

Lời giải.

Chọn.B.

Ta có

4 2 3 (3 ) y x   

7 2 3 8 ' .(3 ) 3 y x x

    .

Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số 2 2017 log ( 1) y x  

A. 2 2017 x y . B. 2

2 ( 1)ln2017 x y

x 

.

C.

  2

1

1 ln2017 y x   . D.

  2

1

1 y x 

.

Lời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo