
Trang 1/35
CHỦ ĐỀ 5. PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Định nghĩa • Phương trình lôgarit là phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit. • Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit. 2. Phương trình và bất phương trình lôgarit cơ bản: cho , 0, 1 a b a > ≠
• Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: log ( ) a f x b =
• Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng: log ( ) ; log ( ) ; log ( ) ; log ( ) a a a a f x b f x b f x b f x b > ≥ < ≤
3. Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit • Đưa về cùng cơ số
( ) 0 log ( ) log ( ) ( ) ( ) a a f x f x g x f x g x
> = ⇔ =
, với mọi 0 1 a < ≠
Nếu 1 a > thì ( ) 0 log ( ) log ( ) ( ) ( ) a a g x f x g x f x g x
> > ⇔ >
Nếu 0 1 a < < thì ( ) 0 log ( ) log ( ) ( ) ( ) a a f x f x g x f x g x
> > ⇔ <
• Đặt ẩn phụ • Mũ hóa B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
1. Điều kiện xác định của phương trình
Câu 1: Điều kiện xác định của phươg trình 2 log( 6) log( 2) 4 x x x x − − + = + + là A. 3 x > B. 2 x > − C. \[ 2;3] − D. 2 x > 2. Kiểm tra xem giá trị nào là nghiệm của phương trình
Câu 2: Phương trình 3 log (3 2) 3 x − = có nghiệm là:
A. 29 3 x = B. 11 3 x = C. 25 3 x = D. 87 x =
3. Tìm tập nghiệm của phương trình
Câu 3: Phương trình 2 2 2 log ( 1) 6log 1 2 0 x x + − + + = có tập nghiệm là:
A. { } 3;15 B. { } 1;3 C. { } 1;2 D. { } 1;5
4. Tìm số nghiệm của phương trình
Câu 4: Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 4 2 2 4 log log log log 2 x x + = là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 5. Tìm nghiệm lớn nhất, hay nhỏ nhất của phương trình
Câu 5: Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình 3 2 log 2log log 2 x x x − = − là
A. 1 2 x = B. 1 4 x = C. 2 x = D. 4 x =
6. Tìm mối quan hệ giữa các nghiệm của phương trình (tổng, hiệu, tích, thương…)
Câu 6: Gọi 1 2 , x x là nghiệm của phương trình 16 log 2 log 0 x x − = . Khi đó tích 1 2 . x x bằng: A. 1 B. 1 − C. 2 − D. 2 7. Cho một phương trình, nếu đặt ẩn phụ thì thu được phương trình nào (ẩn t )
Câu 7: Nếu đặt 2 log t x = thì phương trình
2 2
1 2 1 5 log 1 log x x + = − + trở thành phương trình nào
A. 2 5 6 0 t t − + = B. 2 5 6 0 t t + + =
Trang 2/35
C. 2 6 5 0 t t − + = D. 2 6 5 0 t t + + = 8. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình thỏa điều kiện về nghiệm số (có nghiệm, vô nghiệm, 2 nghiệm thỏa điều kiện nào đó…) Câu 8: Tìm m để phương trình 2 3 3 log 2log 1 0 x x m + + −= có nghiệm A. 2 m ≤ B. 2 m < C. 2 m ≥ D. 2 m >
Câu 9: Tìm m để phương trình 2 2 3 3 log log 1 2 1 0 x x m + + − −= có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3 1;3
A. [0;2] m∈ B. (0;2) m∈ C. (0;2] m∈ D. [0;2) m∈ 9. Điều kiện xác định của bất phương trình
Câu 10: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 1 2 2 2 log (4 2) log ( 1) log x x x + − − > là:
A. 1 x > B. 0 x > C. 1 2 x > − D. 1 x > −
10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Câu 11: Bất phương trình 2 3 log (2 1) log (4 2) 2 x x + + + ≤ có tập nghiệm:
A. ( ;0] −∞ B. ( ;0) −∞ C. [0; ) +∞ D. ( ) 0;+∞
Câu 12: Bất phương trình ( ) ( ) 2 2 0,5 log 2 log 1 1 x x x − − ≥ − + có tập nghiệm là:
A. ) 1 2; + +∞ B. ) 1 2; − +∞ C. ( ;1 2 −∞ + D. ( ;1 2 −∞ −
11. Tìm nghiệm nguyên (tự nhiên) lớn nhất, nguyên (tự nhiên) nhỏ nhất của bất phương trình
Câu 13: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình ( ) ( ) 2 4 4 2 log log log log x x > là:
A. 17 B. 16 C. 15 D. 18 12. Tìm điều kiện của tham số m để bất phương trình thỏa điều kiện về nghiệm số (có nghiệm, vô nghiệm, nghiệm thỏa điều kiện nào đó…) Câu 14: Tìm m để bất phương trình 2 2 log (5 1).log (2.5 2) x x m − − ≤ có nghiệm 1 x ≥ A. 3 m ≥ B. 3 m > C. 3 m ≤ D. 3 m < C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Điều kiện xác định của phươg trình 2 3 log 16 2 x− = là:
A. 3 \ ;2 2 x ∈ . B. 2 x ≠ . C. 3 2 2 x < ≠ . D. 3 2 x > .
Câu 2. Điều kiện xác định của phươg trình 2 log (2 7 12) 2 x x x − − = là:
A. ( ) ( ) 0;1 1; x∈ ∪ +∞. B. ( ) ;0 x∈−∞ . C. ( ) 0;1 x∈ . D. ( ) 0; x∈ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.