Quảng cáo
Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục - Lê Hải Trung

Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục - Lê Hải Trung

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 75 trang được biên soạn bởi thầy Lê Hải Trung trình bày lý thuyết, dạng toán, ví dụ minh họa và các bài tập trắc nghiệm có lời giải chi tiết chuyên đề giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4. BÀI 1 : GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ + Dạng 1: Giới hạn 0 + Dạng 2: Dạng vô định ∞/∞ + Dạng 3: Dạng vô định a.∞ (a khác 0) + Dạng 4: Dạng vô đinh 0.∞ + Dạng 5: Cấp số nhân lùi vô hạn BÀI 2 : GIỚI HẠN HÀM SỐ + Dạng 1: Sử dụng định nghĩa + Dạng 2: Dạng vô định 0/0 + Dạng 3: Dạng vô định ∞/∞ + Dạng 4: Dạng vô định ∞ – ∞ + Dạng 5: Giới hạn 1 bên + Dạng 6 : Giới hạn lượng giác – phần nâng cao [ads] BÀI 3 : HÀM SỐ LIÊN TỤC + Dạng 1: Xét tính liên tục của hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l} {f_1}(x)\,khi\,x \ne {x_0}\\ {f_2}(x)\,khi\,x = {x_0} \end{array} \right.$ + Dạng 2: Xét tính liên tục của hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l} {f_1}(x)\,khi\,x < {x_0}\\ {f_2}(x)\,khi\,x \ge {x_0} \end{array} \right.$ + Dạng 3: Bài toán về số nghiệm của phương trình

Xem trước nội dung

Giới hạn của dãy số Ths. Lê Hải Trung 0984735736

Chương IV: Giới hạn Page 1

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN

BÀI 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

A. LÝ THUYẾT

I. Giới hạn 0

1. Định nghĩa:

Dãy số ( ) nu được gọi là có giới hạn bằng 0 khi n tiến ra dương vô cực nếu với

mỗi số dương nhỏ tuỳ ý cho trước, mọi số hạng của dãy số , kể từ một số hạng nào

đó trở đi, đều có giá tri tuyệt dối nhỏ hơn số dương đó.

Kí hiệu: lim 0 nu  .Hay là:

0 lim 0 n x u  

2. Một số giới hạn đặc biệt

 1 lim 0 kn  với * k   Nếu 1 q  thì lim 0 n

n q  

II. Giới hạn hữu hạn

1. Định nghĩa:

Ta nói rằng dãy số ( ) nu được gọi là có giới hạn a nếu   lim 0 n u a   .Khi đó ta

viết:   lim lim 0 n n u a u a     ,

Dãy số (un) có giới hạn là số thực gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn.

Chú ý: Nếu nu c  (với c là hằng số) thì lim lim n n n u c c    

2. Một số định lí về giới hạn

Định lí 1. Nếu dãy số (un) thỏa n n u v  kể từ số hạng nào đó trở đi và lim 0 nv  thì

lim 0 nu  .

Định lí 2. Cho lim , lim n n u a v b   . Ta có:

lim( ) n n u v a b    lim( ) n n u v a b   

 lim( . ) . n n u v a b   lim ( 0) n

n

u a b v b  

 Nếu 0 n u n   thì lim nu a 

Giới hạn của dãy số Ths. Lê Hải Trung 0984735736

Chương IV: Giới hạn Page 2

3. Tổng của CSN lùi vô hạn

Cho CSN ( ) nu có công bội q thỏa 1 q . Khi đó tổng

1 2 ... .... n S u u u      gọi là tổng vô hạn của CSN và

1 1 (1 ) lim lim 1 1

n

n

u q u S S q q       .

III. Giới hạn vô cực

1. Định nghĩa:

Ta nói rằng dãy số ( ) nu được gọi là có giới hạn  với mỗi số dương tuỳ

ý cho trước , mọi số hạng của dãy số , kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn

số dương đó . Kí hiệu lim nu 

Chú ý   lim lim n n n n u u     .

4.2. Một số kết quả đặc biệt

lim kn  với mọi 0 k 

 lim n q  với mọi 1 q .

4.3.Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực.

Quy tắc 1: Nếu lim nu , lim nv  thì lim( . ) n n u v được cho như sau;

lim nu lim nv lim( ) n n u v

























Quy tắc 2: Nếu lim nu , lim nv l  thì lim( . ) n n u v được cho như sau;

lim nu Dấu của l lim( ) n n u v

















Giới hạn của dãy số Ths. Lê Hải Trung 0984735736

Chương IV: Giới hạn Page 3

Quy tắc 3: Nếu lim nu l ,lim 0 nv  và 0 nv  hoặc 0 nv  kể từ một số hạng nào dó trở

đi thì lim n

n

u v được coi như sau;

Dấu của l Dấu của nv lim n

n

u v

















B. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Giới hạn 0

Phương pháp: Dể chứng minh dãy số (un) có lim 0 nu  ta chỉ ra dãy số (vn) sao

n n u v  kể từ số hạng nào đó trở đi và lim 0 nv  thì lim 0 nu  .

Chú ý : các dãy có giới hạn không được áp dụng

 1 lim 0 kn  với * k 

 Nếu 1 q  thì lim 0 n

n q  

Ví dụ 1: Chứng minh các dãy sau có giới hạn 0

a) 3 1 n

n u n  

b) cos

1 n

nx u n  

Giải

a) Ta có 3 3 3 2 1 1 1 n

n n n u n n n n       Mà 2 1 lim 0 lim 0 nu n   

b) Ta có cos 1 1 1 1 n

nx u n n n      mà 1 lim 0 lim 0 nu n   

Ví dụ 2: Cho dãy số (un) với 3 n n n u  .

a) Chứng minh 1 2 3

n

n

u

u

 với mọi 2 n 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo