
Giới hạn của dãy số Ths. Lê Hải Trung 0984735736
Chương IV: Giới hạn Page 1
CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN
BÀI 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
A. LÝ THUYẾT
I. Giới hạn 0
1. Định nghĩa:
Dãy số ( ) nu được gọi là có giới hạn bằng 0 khi n tiến ra dương vô cực nếu với
mỗi số dương nhỏ tuỳ ý cho trước, mọi số hạng của dãy số , kể từ một số hạng nào
đó trở đi, đều có giá tri tuyệt dối nhỏ hơn số dương đó.
Kí hiệu: lim 0 nu .Hay là:
0 lim 0 n x u
2. Một số giới hạn đặc biệt
1 lim 0 kn với * k Nếu 1 q thì lim 0 n
n q
II. Giới hạn hữu hạn
1. Định nghĩa:
Ta nói rằng dãy số ( ) nu được gọi là có giới hạn a nếu lim 0 n u a .Khi đó ta
viết: lim lim 0 n n u a u a ,
Dãy số (un) có giới hạn là số thực gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn.
Chú ý: Nếu nu c (với c là hằng số) thì lim lim n n n u c c
2. Một số định lí về giới hạn
Định lí 1. Nếu dãy số (un) thỏa n n u v kể từ số hạng nào đó trở đi và lim 0 nv thì
lim 0 nu .
Định lí 2. Cho lim , lim n n u a v b . Ta có:
lim( ) n n u v a b lim( ) n n u v a b
lim( . ) . n n u v a b lim ( 0) n
n
u a b v b
Nếu 0 n u n thì lim nu a
Giới hạn của dãy số Ths. Lê Hải Trung 0984735736
Chương IV: Giới hạn Page 2
3. Tổng của CSN lùi vô hạn
Cho CSN ( ) nu có công bội q thỏa 1 q . Khi đó tổng
1 2 ... .... n S u u u gọi là tổng vô hạn của CSN và
1 1 (1 ) lim lim 1 1
n
n
u q u S S q q .
III. Giới hạn vô cực
1. Định nghĩa:
Ta nói rằng dãy số ( ) nu được gọi là có giới hạn với mỗi số dương tuỳ
ý cho trước , mọi số hạng của dãy số , kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn
số dương đó . Kí hiệu lim nu
Chú ý lim lim n n n n u u .
4.2. Một số kết quả đặc biệt
lim kn với mọi 0 k
lim n q với mọi 1 q .
4.3.Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực.
Quy tắc 1: Nếu lim nu , lim nv thì lim( . ) n n u v được cho như sau;
lim nu lim nv lim( ) n n u v
Quy tắc 2: Nếu lim nu , lim nv l thì lim( . ) n n u v được cho như sau;
lim nu Dấu của l lim( ) n n u v
Giới hạn của dãy số Ths. Lê Hải Trung 0984735736
Chương IV: Giới hạn Page 3
Quy tắc 3: Nếu lim nu l ,lim 0 nv và 0 nv hoặc 0 nv kể từ một số hạng nào dó trở
đi thì lim n
n
u v được coi như sau;
Dấu của l Dấu của nv lim n
n
u v
B. CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Giới hạn 0
Phương pháp: Dể chứng minh dãy số (un) có lim 0 nu ta chỉ ra dãy số (vn) sao
n n u v kể từ số hạng nào đó trở đi và lim 0 nv thì lim 0 nu .
Chú ý : các dãy có giới hạn không được áp dụng
1 lim 0 kn với * k
Nếu 1 q thì lim 0 n
n q
Ví dụ 1: Chứng minh các dãy sau có giới hạn 0
a) 3 1 n
n u n
b) cos
1 n
nx u n
Giải
a) Ta có 3 3 3 2 1 1 1 n
n n n u n n n n Mà 2 1 lim 0 lim 0 nu n
b) Ta có cos 1 1 1 1 n
nx u n n n mà 1 lim 0 lim 0 nu n
Ví dụ 2: Cho dãy số (un) với 3 n n n u .
a) Chứng minh 1 2 3
n
n
u
u
với mọi 2 n
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.