Quảng cáo
Chuyên đề công thức lượng giác và phương trình lượng giác

Chuyên đề công thức lượng giác và phương trình lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 169 trang tóm tắt lý thuyết, công thức, tuyển chọn các bài toán có lời giải chi tiết chuyên đề công thức lượng giác và phương trình lượng giác. Nội dung tài liệu được chia thành 2 phần: + Phần 1. Công thức lượng giác (Chương trình Đại số 10) + Phần 2. Phương trình lượng giác (Chương trình Đại số và Giải tích 11) [ads]

Xem trước nội dung

CHƯƠNG 1: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I. Định nghĩa

Trên mặt phẳng Oxy cho đường tròn lượng giác tâm O bán kính R=1 và điểm M

trên đường tròn lượng giác mà sđ q AM = β với 0 2 ≤β ≤π Đặt k2 ,k Z α = β + π ∈ Ta định nghĩa:

sin OK α = cos OH α =

sin tg cos α α = α

với cos 0 α ≠

cos cotg sin α α = α

với sin 0 α ≠

II. Bảng giá trị lượng giác của một số cung (hay góc) đặc biệt

Góc α Giá trị ( ) o 0 0 ( ) o 30 6 π ( ) o 45 4 π ( ) o 60 3 π ( ) o 90 2 π

sinα 0 1 2

2 2

3 2

1

cosα 1 3 2

2 2

1 2

0

tgα 0 3 3

1 3 ||

cotgα || 3 1 3 3

0

III. Hệ thức cơ bản

2 2 sin cos 1 α + α =

2 2 1 1 tg cos + α = α

với ( ) k k Z 2 π α ≠ + π ∈

2 2 1 t cotg sin + = α

với ( ) k k Z α ≠π ∈

IV. Cung liên kết (Cách nhớ: cos đối, sin bù, tang sai π ; phụ chéo)

a. Đối nhau: α và −α

( ) sin sin −α = − α ( ) cos cos −α = α ( ) ( ) tg tg −α = − α ( ) ( ) cotg cotg −α = − α

b. Bù nhau: α và π −α

( ) ( ) ( ) ( )

sin sin

cos cos

tg tg

cotg cotg

π −α = α

π −α = − α

π −α = − α

π −α = − α

c. Sai nhau π : và α π + α ( ) ( ) ( ) ( )

sin sin

cos cos

tg tg

cotg cotg

π + α = − α

π + α = − α

π + α = α

π + α = α

d. Phụ nhau: α và 2 π −α

sin cos 2

cos sin 2

tg cotg 2

cotg tg 2

π ⎛ ⎞ −α = α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ π ⎛ ⎞ −α = α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ π ⎛ ⎞ −α = α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ π ⎛ ⎞ −α = α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠

e.Sai nhau 2

π : và α 2 π + α

sin cos 2

cos sin 2

tg cotg 2

cotg tg 2

π ⎛ ⎞ + α = α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ π ⎛ ⎞ + α = − α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ π ⎛ ⎞ + α = − α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ π ⎛ ⎞ + α = − α ⎜ ⎟ ⎝ ⎠

f.

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

+ π = − ∈

+ π = − ∈

+ π = ∈

+ π =

k

k sin x k 1 sinx,k Z

cos x k 1 cosx,k Z

tg x k tgx,k Z

cotg x k cotgx

V. Công thức cộng

( ) ( )

( )

sin a b sinacosb sinbcosa

cos a b cosacosb sinasinb

tga tgb tg a b 1 tgatgb

± = ±

± =

± ± =

∓

∓

VI. Công thức nhân đôi

=

= − = − =

= −

− =

2 2 2 2

2

2

sin2a 2sinacosa

cos2a cos a sin a 1 2sin a 2cos a 1 2tga tg2a 1 tg a

cotg a 1 cotg2a 2cotga

−

VII. Công thức nhân ba:

3

3 sin3a 3sina 4sin a

cos3a 4cos a 3cosa

= −

= −

VIII. Công thức hạ bậc:

( )

( )

2

2

2

1 sin a 1 cos2a 2 1 cos a 1 cos2a 2 1 cos2a tg a 1 cos2a

= −

= +

− = +

IX. Công thức chia đôi

Đặt a t tg 2 = (với ) a k2 ≠π + π

2

2

2

2

2t sina 1 t 1 t cosa 1 t 2t tga 1 t

= + − = +

= −

X. Công thức biến đổi tổng thành tích

( )

( )

a b a b cosa cosb 2cos cos 2 2 a b a b cosa cosb 2sin sin 2 2 a b a b sina sinb 2cos sin 2 2 a b a b sina sinb 2cos sin 2 2 sin a b tga tgb cosacosb sin b a cotga cotgb sina.sinb

+ − + =

+ − − = −

+ − + =

+ − − =

± ± =

± ± =

XI. Công thức biển đổi tích thành tổng

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

1 cosa.cosb cos a b cos a b 2 1 sina.sinb cos a b cos a b 2 1 sina.cosb sin a b sin a b 2

= ⎡ + + − ⎣ ⎦

−

⎤

= ⎡ + − − ⎣ ⎦⎤

= ⎡ + + − ⎤ ⎣ ⎦

Bài 1: Chứng minh

4 4

6 6 sin a cos a 1 2 sin a cos a 1 3 + − = + − Ta có:

( )

2 4 4 2 2 2 2 2 sin a cos a 1 sin a cos a 2sin acos a 1 2sin acos a + −= + − −= − 2

Và:

( )( )

( )

6 6 2 2 4 2 2 4

4 4 2 2

2 2 2 2

2 2

sin a cos a 1 sin a cos a sin a sin acos a cos a 1

sin a cos a sin acos a 1

1 2sin acos a sin acos a 1

3sin acos a

+ −= + − +

= + − −

= − − −

= −

−

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo