Quảng cáo
Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Đặng Thị Oanh

Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Đặng Thị Oanh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 47 trang tóm gọn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác thuộc chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1, tài liệu được biên soạn bởi cô giáo Đặng Thị Oanh. §1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1. Tập xác định của hàm số lượng giác. 2. Chu kỳ của hàm số lượng giác. 3. Tập giá trị của hàm số lượng giác. 4. Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác. 5. Tập đơn điệu của hàm số lượng giác. 6. Đồ thị của hàm số lượng giác. 7. Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác. §2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN [ads] §3. MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 1. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác. 2. Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x. 3. Phương trình đẳng cấp bậc hai. 4. Phương trình đối xứng. 5. Phương trình dạng khác. 6. Bài tập trắc nghiệm. ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẴNG VÀ TNPT CÁC NĂM ÔN TẬP CHƯƠNG I

Xem trước nội dung

Đại số và giải tích 11 (CB)

Giáo viên Đặng Thị Oanh - 0949264768 Page 1

Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

§1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC * Định nghĩa hàm số lượng giác:  Hàm số sin: Quy tắc tương ứng với mỗi số thực x với một số thực sin x

sin :

sin x y x 

   

được gọi là hàm số sin, kí hiệu là sin . y x   Hàm số côsin: Quy tắc tương ứng với mỗi số thực x với một số thực cos x

cos:

cos x y x

 

được gọi là hàm số côsin, kí hiệu là cos . y x 

 Hàm số tang: là hàm số được xác định bởi công thức   sin cos 0 , cos

x y x x   kí hiệu là tan . y x 

 Hàm số côtang: là hàm số được xác định bởi công thức   cos sin 0 , sin

x y x x   kí hiệu là cot . y x 

1. Tập xác định của hàm số lượng giác 1.1. Lý thuyết a. Định nghĩa: Tập xác định của hàm số  y f x  là tập tất cả các giá trị x để biểu thức  f x có nghĩa.

b. Hàm số sin

 sin y x  : Tập xác định . D      sin y f x  xác định khi và chỉ khi  f x xác định.

c. Hàm số côsin

 cos y x  : Tập xác định . D      cos y f x  xác định khi và chỉ khi  f x xác định.

d. Hàm số tang

 tan y x  : Tập xác định   \ , . 2 D k k             

    tan y f x  xác định  (  f x xác định và    2 f x k k     ).

e. Hàm số côtang

 cot y x  : Tập xác định    \ , . D k k     

    cot y f x  xác định  (  f x xác định và    f x k k   ).

f. Chú ý: Tập xác định của một số hàm số cơ bản

  

f x y g x  có nghĩa khi và chỉ khi  0. g x 

  y f x  có nghĩa khi và chỉ khi  0. f x 

 



f x y

g x  có nghĩa khi và chỉ khi  0. g x 

1.2. Bài tập Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 5sin 2 cos y x x   b)     2 1 sin 2 1 cos 2 2 y x x     c) sin 2 4 y x  

d)

2 1 cos

1 y

x 

e) 2 1 sin cos 9 2 y x x     f) 2 sin 1 x y x        

g) 1 2 cos y x   h) 3 2sin y x   i) 2 1 cos y x  

Đại số và giải tích 11 (CB)

Giáo viên Đặng Thị Oanh - 0949264768 Page 2

k)   sin cos

x y x    l) sin 2 sin 2

x y x   m)   cos 2 1 sin 1 x y x

  

Bài 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2 cos 1 x x y x

           

b) 1 sin 1 y

x 

c) 2 sin 1 cos

x y x   

d) 1 1 2sin .cos y

x x 

e) sin y x  f) 1 cos 2 y x  

Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số:

a) cot . y x  b) tan . 3 y x         

c) cot . 6 y x         

d) 1 . cot y x  e) tan cot . y x x   f) 1 . tan 1 y x  

g) tan3 .cot5 . y x x  h)

2 1 cot . 1 cos2

x y x    i) tan . y x 

Đáp án: 1a. , D  1b. , D  1c.   2; , D   1d.   1;1 , D  1e.   3;3 \ 2 , D  1f.  \ 1 , D  1g. , D 

1h. , D  1i. , D  1k.   \ , 2 D k k              1l.   \ , 2 D k k            1m.

  \ 2 . 2 D k k              

2a.   0;2 \ 1 , D  2b.   \ 2 , 2 D k k               2c.    \ 2 , D k k      2d.

  \ , 4 D k k              2e.    2 ; 2 , D k k k      2f.   k 2 ; 2 . 3 3 D k k              

3a.    \ , D k k      3b.   \ , 6 D k k              3c.   \ , 6 D k k              3d.

  \ , 2 D k k            3e.   \ , 2 D k k            3f.   \ , , , 2 4 D k m k m                 3g.

  \ , , , 6 3 5 D k m k m               3h.    \ , , D k k m      3i.   ; . 2 D k k k           

2. Chu kỳ của hàm số lượng giác 2.1. Lý thuyết a. Định nghĩa: - Hàm số  y f x  có tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tại ít nhất

một số thực 0 T  sao cho với mọi x D  , ta có: i) D, x T   ii)   . f x T f x  

- Số thực T thoả mãn các điều kiện trên được gọi là chu kỳ của hàm số tuần hoàn

. y f x 

- Nếu hàm số tuần hoàn  y f x  có chu kỳ nhỏ nhất 0 T   0 0 T  thì 0 T được gọi là chu

kỳ cơ sở của hàm số tuần hoàn . y f x 

b. Hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo