
Đại số và giải tích 11 (CB)
Giáo viên Đặng Thị Oanh - 0949264768 Page 1
Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC * Định nghĩa hàm số lượng giác: Hàm số sin: Quy tắc tương ứng với mỗi số thực x với một số thực sin x
sin :
sin x y x
được gọi là hàm số sin, kí hiệu là sin . y x Hàm số côsin: Quy tắc tương ứng với mỗi số thực x với một số thực cos x
cos:
cos x y x
được gọi là hàm số côsin, kí hiệu là cos . y x
Hàm số tang: là hàm số được xác định bởi công thức sin cos 0 , cos
x y x x kí hiệu là tan . y x
Hàm số côtang: là hàm số được xác định bởi công thức cos sin 0 , sin
x y x x kí hiệu là cot . y x
1. Tập xác định của hàm số lượng giác 1.1. Lý thuyết a. Định nghĩa: Tập xác định của hàm số y f x là tập tất cả các giá trị x để biểu thức f x có nghĩa.
b. Hàm số sin
sin y x : Tập xác định . D sin y f x xác định khi và chỉ khi f x xác định.
c. Hàm số côsin
cos y x : Tập xác định . D cos y f x xác định khi và chỉ khi f x xác định.
d. Hàm số tang
tan y x : Tập xác định \ , . 2 D k k
tan y f x xác định ( f x xác định và 2 f x k k ).
e. Hàm số côtang
cot y x : Tập xác định \ , . D k k
cot y f x xác định ( f x xác định và f x k k ).
f. Chú ý: Tập xác định của một số hàm số cơ bản
f x y g x có nghĩa khi và chỉ khi 0. g x
y f x có nghĩa khi và chỉ khi 0. f x
f x y
g x có nghĩa khi và chỉ khi 0. g x
1.2. Bài tập Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 5sin 2 cos y x x b) 2 1 sin 2 1 cos 2 2 y x x c) sin 2 4 y x
d)
2 1 cos
1 y
x
e) 2 1 sin cos 9 2 y x x f) 2 sin 1 x y x
g) 1 2 cos y x h) 3 2sin y x i) 2 1 cos y x
Đại số và giải tích 11 (CB)
Giáo viên Đặng Thị Oanh - 0949264768 Page 2
k) sin cos
x y x l) sin 2 sin 2
x y x m) cos 2 1 sin 1 x y x
Bài 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 2 cos 1 x x y x
b) 1 sin 1 y
x
c) 2 sin 1 cos
x y x
d) 1 1 2sin .cos y
x x
e) sin y x f) 1 cos 2 y x
Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số:
a) cot . y x b) tan . 3 y x
c) cot . 6 y x
d) 1 . cot y x e) tan cot . y x x f) 1 . tan 1 y x
g) tan3 .cot5 . y x x h)
2 1 cot . 1 cos2
x y x i) tan . y x
Đáp án: 1a. , D 1b. , D 1c. 2; , D 1d. 1;1 , D 1e. 3;3 \ 2 , D 1f. \ 1 , D 1g. , D
1h. , D 1i. , D 1k. \ , 2 D k k 1l. \ , 2 D k k 1m.
\ 2 . 2 D k k
2a. 0;2 \ 1 , D 2b. \ 2 , 2 D k k 2c. \ 2 , D k k 2d.
\ , 4 D k k 2e. 2 ; 2 , D k k k 2f. k 2 ; 2 . 3 3 D k k
3a. \ , D k k 3b. \ , 6 D k k 3c. \ , 6 D k k 3d.
\ , 2 D k k 3e. \ , 2 D k k 3f. \ , , , 2 4 D k m k m 3g.
\ , , , 6 3 5 D k m k m 3h. \ , , D k k m 3i. ; . 2 D k k k
2. Chu kỳ của hàm số lượng giác 2.1. Lý thuyết a. Định nghĩa: - Hàm số y f x có tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tại ít nhất
một số thực 0 T sao cho với mọi x D , ta có: i) D, x T ii) . f x T f x
- Số thực T thoả mãn các điều kiện trên được gọi là chu kỳ của hàm số tuần hoàn
. y f x
- Nếu hàm số tuần hoàn y f x có chu kỳ nhỏ nhất 0 T 0 0 T thì 0 T được gọi là chu
kỳ cơ sở của hàm số tuần hoàn . y f x
b. Hàm số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.