Quảng cáo
Tập giá trị và GTLN - GTLN của hàm số lượng giác

Tập giá trị và GTLN - GTLN của hàm số lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 23 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Nhóm Word – Biên Soạn Tài Liệu, hướng dẫn phương pháp giải bài toán trắc nghiệm tìm tập giá trị và giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTLN / max – min) của hàm số lượng giác, giúp học sinh học tốt chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Nội dung tài liệu tập giá trị và GTLN – GTLN của hàm số lượng giác: I. PHƯƠNG PHÁP TÌM GTLN – GTLN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1. Các kiến thức về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất: Cho hàm số y = f(x) xác định trên miền D ⊂ R. a. Số thực M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên D nếu: f(x) =< M với mọi x thuộc D và tồn tại x0 thuộc D sao cho f(x0) = M. b. Số thực m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên D nếu: f(x) >= m với mọi x thuộc D và tồn tại x0 thuộc D sao cho f(x0) = m. 2. Một số kiến thức ta sử dụng trong các bài toán này: a) Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác. b) Bảng biến thiên của hàm số lượng giác. c) Kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay. [ads] II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Tuyển chọn câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tìm tập giá trị của hàm số lượng giác, tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác, có đáp án và lời giải chi tiết, với đầy đủ 04 mức độ nhận thức: Mức độ 1 (Nhận biết), Mức độ 2 (Thông hiểu), Mức độ 3 (Vận dụng), Mức độ 4 (Vận dụng cao).

Xem trước nội dung

NHÓM WORD – BIÊN SOẠN TÀI LIỆU TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan/ Trang 1

PHƯƠNG PHÁP

1. Các kiến thức về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Cho hàm số  y f x  xác định trên miền D R  .

a. Số thực M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên D nếu 

  0 0

,

,

f x M x D

x D f x M

     

b. Số thực N được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên D nếu 

  0 0

m,

,

f x x D

x D f x m

     

2. Một số kiến thức ta sử dụng trong các bài toán này

a) Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác, chẳng hạn :

2

2 1 sin 1 0 sin 1 1 cos 1 0 cos 1

x x x x

              

b) Bảng biến thiên của hàm số lượng giác.

c) Kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay.

 MỨC ĐỘ 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của đồ thị hàm số 3 sin y x  

Lời giải

Tập xác định D .

Ta có: 1 sin 1 x x   

1 sin 1 x x   

  3 1 3 sin 3 1 x x      

4 2 y x    

Ta có: 4 y  khi sin 1 x  và 2 y  khi sin 1 x 

Vậy min 2 y  và max 4 y  .

Bài 2. Tìm tập giá trị T của hàm số 3cos 2 5 y x  

TẬP GIÁ TRỊ VÀ MAX - MIN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

NHÓM WORD – BIÊN SOẠN TÀI LIỆU TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan/ Trang 2

Lời giải

Tập xác định D .

Ta có: 1 cos2 1 3 3cos2 3 3 5 3cos2 5 3 5 8 2 x x x y          

Vậy tập giá trị của hàm số 3cos 2 5 y x   là   8; 2 T  

Bài 3. Tìm tập giá trị T của hàm số 2 2 sin 2cos 1 y x x    trên khoảng 

Lời giải

Ta có:   2 2 2 2 2 sin 2cos 1 sin 2 1 sin 1 3 sin y x x x x x       

Với x thì 2 2 0 sin 1 0 sin 1 x x     2 3 3 sin 3 1 2 x     

Vậy tập giá trị của hàm số 2 2 sin 2cos 1 y x x    trên  là   2 ; 3 T 

Bài 4. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 1 cos 1 y x  

Lời giải

ĐKXĐ:cosx -1 x k2       . TXĐ:   / 2 D k     

Ta có: 1 1 : 1 cos 1 0 1 cos 2 1 cos 2 x D x x x        

Ta có: 1 2 y  khi cosx 1  .

Vậy, 1 min 2 y  .

Bài 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2sin 1 3 P x          

Lời giải

Ta có: sin 1 2sin 2 2sin 1 1 3 3 3 x x x                           

Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi sin 1 3 x         

.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 1 .

NHÓM WORD – BIÊN SOẠN TÀI LIỆU TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan/ Trang 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 10 2017cos8 2016 2017 y x          

A. min 1; maxy 4033 y   B. min 1; maxy 4033 y   C. min 1; maxy 4022 y   D. min 1; max 4022 y y   Lời giải Chọn B Hàm số xác định trên 

Ta có 10 1 cos8 1, 2017 x x           

10 2017 2016 2017cos8 2016 2017 2016, 2017 x x               

.

10 1 2017cos8 2016 4033, 2017 x x            

Ta có 1 y  khi 10 cos8 1 2017 x         

; 4033 y  khi 10 cos8 1 2017 x         

.

Vậy min 1; maxy 4033 y   .

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số 4cos y x  là: A. 0 và 4. B. 4 và 4. C. 0 và 1. D. 1 và 1. Lời giải

Chọn B Tập xác định:   0 ; D  .

Ta có:   1 cos 1, 0 ; x x    

  4 4co 4 ; s , 0 x x    

Ta có 4 y  khi cos 1 x  và 4 y  khi cos 1 x .

Vậy min 4 ; max 4 y y  

Câu 3. Cho hàm số sin . 4 y x         

Giá trị lớn nhất của hàm số là:

A. 1 . B. 0 . C. 1. D. 4

 .

Lời giải

Chọn C

Ta có: 1 sin 1 4 x          

. Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số sin 4 y x         

là 1.

Câu 4. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 cos 2 y x    là:

A. 0 và 2 1 . B. 1  và 2 1 . C. 2  và 1  D. 1  và 1

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo