
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC LỚP 10 – 11 THPT
(KẾT HỢP BA BỘ SGK)
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC (TOÀN TẬP)
CƠ BẢN GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC (P1 – P6) CƠ BẢN CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P1 – P6) CƠ BẢN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC, HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (P1 – P8) CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC VÀ ỨNG DỤNG (P1 – P8) CƠ BẢN LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP (P1 – P8)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 7/2023
2
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
LƯỢNG GIÁC THPT (TOÀN TẬP) __________________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
6 FILE
CƠ BẢN GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
6 FILE
VẬN DỤNG CAO GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
6 FILE
CƠ BẢN CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
6 FILE
CƠ BẢN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
6 FILE
CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
8 FILE
VẬN DỤNG CAO CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC, HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
8 FILE
VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC VÀ ỨNG DỤNG
6 FILE
CƠ BẢN LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP
8 FILE
VẬN DỤNG CAO LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP
3
GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC LỚP 10 THPT
(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) _______________________________ Câu 1. Công thức nào sau đây sai
A. 2 2 1 1 tan cos x x B. 2 2 1 1 cot sin x x C. 2 2 2 1 tan cos x x D. 2 2 tan .cot 1 x x
Câu 2. Đẳng thức nào sau đây đúng
A. 2 2 sin cos 1 . B. 2
2 1 1 cot sin 0 sin .
C. tan .cot 1 sin .cos 0 . D. 2
2 1 1 tan cos 0 cos .
Câu 3. Cho góc nhọn x thỏa mãn 1 sin 2 x . Tính 2 cos x .
A.0,75 B. 0,5 C. 0,25 D. 0,4 Câu 4. Cho góc tù x. Tính 4 4 2 2 sin cos 2sin cos x x x x . A.1 B. 0,5 C. 1,25 D. 1,5
Câu 5. Giá trị của tan 6
là
A. 3 3
. B. – 3 3
. C. 3 . D. 3 .
Câu 6. Tam giác vuông ABC có một góc nhọn có 1 sin 2 x . Giá trị cosin góc nhọn còn lại bằng
A.0,75 B. 0,25 C. 0,5 D. 0,4
Câu 7. Cho 1 sin cos 2 x x . Tính sin cos x x .
A.0,25 B. – 0,5 C. – 0,375 D. – 0,25 Câu 8. Cho hai góc x, y phụ nhau. Tính sin cos sin cos x y y x . A. 1 B. 1,5 C. 0,25 D. 0,5 Câu 9. Cho tam giác ABC. Tính sin cos( ) cos sin( ) A B C A B C . A.1 B. – 2 C. – 1 D. 0
Câu 10. Cho tam giác ABC đều ABC có đường cao AH. M là trung điểm của BH. Tính 2 sin AMH .
A.12
13
B. 8
13
C. 2
3
D. 11
17
Câu 11. Cho tan 3 . Tính 6sin 7cos 6sin 7cos
.
A. 4 3 B. 5 3 C. 4
3
D. 4 3
Câu 12. Hai góc x, y thỏa mãn sin cos x y . Giá trị x + y (độ) thuộc khoảng A.(70 độ;100 độ) B. (50 độ; 70 độ) C. (40 độ; 70 độ) D. (100 độ; 120 độ)
Câu 13. Cho 2 cos 3 . Khi đó cot 3tan 2cot tan
bằng
A. 3 B. 4
3
C. 19
13
D. 7
11
Câu 14. Cho 2 cos 5 ( ) 2 . Khi đó tan bằng
A. 21 3
B. 21 5 C. 21 5
D. 21 2
Câu 15. Góc tù x thỏa mãn sin 0,8 x . Tính 2sin cos x x . A.1,4 B. – 1,4 C. 2,2 D. – 2,2 Câu 16. Chọn khẳng định đúng?
A. sin sin . B. tan tan . C. cos cos . D. cot cot
Câu 17. Cho 3 sin 5 và
2 . Tính giá trị cos.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.