Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội gồm 09 trang, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm và tự luận giúp học sinh rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 10 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội : + Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng: A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC vuông góc BD. B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau. C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau. D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3. + Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x|. A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn. B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ. D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. + Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ BK vuông góc với AC, gọi M và N lần lượt là trung điểm của AK và CD. a) Chứng minh rằng góc BMN là góc vuông. b) Tìm điều kiện của độ dài hai cạnh hình chữ nhật để tam giác BMN vuông cân.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- HOÀN KIẾM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Năm học 2018 − 2019 MÔN TOÁN – KHỐI 10

NỘI DUNG ÔN TẬP

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

A. ĐẠI SỐ

1. Mệnh đề - Tập hợp

Câu 1: Cho mệnh đề P : “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của P là:

A.

2 P : " x , x 1 0"     B.

2 P : " x , x 1 0"    

C.

2 P : " x , x 1 0"     D.

2 P : " x , x 1 0"     Câu 2: Xác định mệnh đề sai : A. xQ: 4x2 – 1 = 0 B. xR : x > x2

C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3 D. n N : n2 > n Câu 3: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng : A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC  BD. B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau. C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau. D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3. Câu 4: Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :

A. A = {1, 4, 3} B. A = {1 , 2 , 3 } C. A = {1,-1, 2 , -2 , 3

1 } D. A = { -1,1,2 , -2, 3

Câu 5: Cho tập hợp C =[ 5; 2)   . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. C =   5 2 x x     B. C =   5 2 x x    

C. C =   5 2 x x     D. C =   5 2 x x    

Câu 6: Cho A = {a; b; c ; d ; e}. Số tập con của A có 3 phần tử là: A.10 B.12 C. 32 D. 8 Câu 7: Cho tập E = ( ;6]  và F =   2;7  . Tìm E F 

A. E F  =  2;6  B. E F  =( ;7]  C. E F  =  6;7 D. E F  =( ; 2)  Câu 8: Cho tập hợp số sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B là:

A. ( -1, 2] B. (2 , 5] C. ( - 1 , 7) D. ( - 1 , 2)

2. Hàm số

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2x-6 3 y x    A. D =  \ 3  B. D =(3; )  C. D =  ( 3; ) \ 3   D. D =   (3; ) \ 3   Câu 2: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x| A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn; C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ? A. (2; 6) B. (1; –1) C. (–2; –10) D. Cả ba điểm trên.

Câu 4: Cho hàm số y =

2

2 , x (- ; 0) x 1

x+1 , x [0 ; 2]

x 1 , x (2 ; 5]

 

 

   

. Tính f(4), ta được kết quả :

A. 2

3

; B. 15; C. 5 ; D. Kết quả khác.

Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ; 0) ? A. y = 2 x2 + 1; B. y = – 2 x2 + 1; C. y = 2 (x + 1)2; D. y = – 2 (x + 1)2. Câu 6: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. y = |x|; B. y = |x| + 1; C. y = 1 – |x|; D. y = |x| – 1. Câu 7: Cho hàm số y = x – |x|, trên đồ thị của hàm số này lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1. Đường thẳng AB là:

A. y = 3x 3

4 4  ; B. y = 4x 4

3 3  C. y = 3x 3

4 4

  ; D. y = 4x 4

3 3   .

Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?

A. B.

C. D. Câu 9: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a < 0, b < 0 và c > 0 thì đồ thị của nó có dạng:

A. B. C. D. Câu 10: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh I(6; –12) có phương trình là: A. y = x2 – 12x + 96 B. y = 2x2 – 24x + 96 C. y = 2x2 –36 x + 96 D. y = 3x2 –36x + 96 Câu 11: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là:

A. y = 1

2 x2 + 2x + 6 B. y = x2 + 2x + 6 C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4

Câu 12: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có ph.trình là: A. y = x2 – x + 1 B. y = x2 – x –1 C. y = x2 + x –1 D. y = x2 + x + 1 Câu 13: Cho M (P): y = x2 và A(3; 0). Để AM ngắn nhất thì: A. M(1; 1) B. M(–1; 1) C. M(1; –1) D. M(–1; –1). Câu 14: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là: A. (–1; 0); (–4; 0) B. (0; –1); (0; –4) C. (–1; 0); (0; –4) D. (0; –1); (– 4; 0). Câu 15: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?

A. m < 9 4  ; B. m > 9 4  ; C. m > 9

4 ; D. m < 9

4 .

x

y

O

x

y

O

x

y O

x

y

O

+∞ –∞ x y

–∞ –∞ 1 2 +∞ –∞ x y +∞ +∞

1

2

+∞ –∞ x y

–∞ –∞ 3 1 +∞ –∞ x y +∞ +∞

3

1

x

y

1 1 –

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo