
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 10
I. TRẮC NGHIỆM
1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân Câu 1: Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.28 B.48 C.14 D.8 Câu 2: Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
A.12 B. 7 C. 3 D.4 Câu 3: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây? A. 4 B. 7 C. 12 D. 16
Câu 4: Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay.
Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu
cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B ?
A. 20 B. 300 C. 18 D. 15
Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
A. B. C. D.
Câu 6: Số các số tự nhiên chẵn, gồm bốn chữ số khác nhau đôi một và không tận cùng bằng 0 là :
A. B. C. D.
Câu 7: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ.
A. 36 B. 720 C. 78 D. 72
Câu 8: Từ các số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?
A. 288 B. 360 C. 312 D. 600
2. Hoán vị. Chỉnh hợp. Tổ hợp
Câu 9: Số cách xếp 3 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghê hàng ngang có 7 chỗ ngồi là A. 4!.3 B. 7! C. 4!.3! D. 4! Câu 10: Có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào 6 ghế xếp quanh một bàn tròn sao cho học sinh lớp C ngồi giữa hai học sinh lớp A và B
A. 12 B. 120 C. 72 D. 48 Câu 11: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A.
3 35 C B. 35! C.
35 3 A D.
3 35 A
25 20 50 10
504 1792 953088 2296
Câu 12: Cho tập hợp 1;2;3;4;5 M = . Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là:
A. 11 B.
2 5A C.
2 5 C D. 2P
Câu 13: Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
A.
2 3 16 18 . C C B.
2 3 16 18 . A A C.
3 2 16 18 . C C D.
3 2 16 18 . A A
Câu 14: Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc với , , 0;1;2; 3; 4; 5; 6 a b c sao cho a b c .
A. 30 B. 20 C. 120 D. 40
Câu 15: Cho tập 1,2,3,4,5,6,7,8 A = . Từ tập Acó thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số phân biệt
sao cho các số này lẻ và không chia hết cho 5?
A. 15120 B. 20100 C. 40320 D. 12260
Câu 16: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
A. ( ) !
!
k n
n A n k = − B. ( ) !
! !
k n
n A n k k = − C. ( )
!
! !
k n
n C n k k = − D. ( ) !
!
k n
n C n k = −
Câu 17: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?
A. 24 B.720 C.840 D. 35
Câu 18: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:
A. ( ) !
!
k n
n A n k = − B. ( ) !
! !
k n
n A n k k = − C. ( )
!
! !
k n
n C n k k = − D. ( ) !
!
k n
n C n k = −
Câu 19: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A.
8 10 A B.
2 10 A C.
2 10 C D.
2 10
3. Nhị thức Niu-tơn
Câu 20: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )
4 a b + có bao nhiêu số hạng?
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 21: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )
4 a b + , số hạng tổng quát của khai triển là
A.
1 5 4
k k k C a b − − B.
4 4
k k k C a b − C.
1 5 1 4
k k k C a b + − + D.
4 4 4
k k k C a b − −
Câu 22: Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )
4 1 2x − .
A. 1 B. 1 − C. 81 D. 81 −
Câu 23: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )
4 1 3x + , số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là
A. 108x B. 2 54x C. 1 D. 12x
Câu 24: Tìm hệ số của
2 2 x y trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( )
4 2 x y + .
A. 32 B. 8 C. 24 D. 16
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.