Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2020 - 2021 trường THPT Thành Nhân - TP HCM

Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2020 - 2021 trường THPT Thành Nhân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm 2021 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, thứ Năm ngày 09 tháng 06 năm 2021, trường THPT Thành Nhân, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ ba. Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2020 – 2021 trường THPT Thành Nhân – TP HCM mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2020 – 2021 trường THPT Thành Nhân – TP HCM : + Trong không gian Oxyz cho điểm A(0;5;8) và hai mặt cầu 2 2 2 S x y z 25 0 2 2 2 S x y z y 16 23 0. Gọi M là điểm thuộc cả hai mặt cầu S S. Khoảng cách AM nhỏ nhất bằng? + Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m S có đúng một số phức thỏa mãn z m 4 và 6 z z là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập S. + Trong không gian Oxyz cho điểm B(0;9;0); M(1;5;4). Mặt phẳng P qua hai điểm B M P cắt chiều dương các trục Ox; Oz lần lượt tại A C. Thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1 / 6

SỞ GD-ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 6 trang - 50 câu

Mã đề: 101

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ tên thí sinh: ...................................................................................... SBD: ........................

Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh thành một hàng dọc? A. 3 . B. 1 3 C . C. 3!. D. 1 3A .

Câu 2. Cho cấp số nhân   n u có 1 3 u  và 2 6  u . Giá trị của 3u bằng

A. 18  . B. 18. C. 12. D. 12  .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

A.   ; 2  . B.   0;. C.   2;0  . D.   1;3  .

Câu 4. Cho số phức 2 3 z i  . Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là A.   2;3 M . B.   2; 3 N   . C.   2; 3 P  . D.   2;3 Q  .

Câu 5. Cho hàm số  f x có đạo hàm    

4 1 2 , f x x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số đã cho

là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 5.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2 3

 x

x y là đường thẳng

A. 3  y . B. 1 y . C. 3  x . D. 1  x .

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 3 1 y x x   . B. 3 1 y x x  . C. 3 1 y x x  . D. 3 1 y x x   .

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị của hàm số

4 2 4 3 y x x    với trục hoành là

Mã đề 101 Trang 2 / 6

A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 1.

Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, 2

4 log a bằng

A. 2 1 log 2 a  . B. 2 2log a . C. 2 2 log a  . D. 2 log 1 a.

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3x y  là

A. 2 1 log 2 a  . B. ' 3 ln3 x y  . C. 3 ' ln3

x y  . D. ln 3.

Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng

A. 3a . B.

5 3 a . C.

1 3 a . D.

2 3 a .

Câu 12. Nghiệm của phương trình 4 6 3 9 x là A. 3 x . B. 3 x  . C. 0 x  . D. 2 x  . Câu 13. Nghiệm của phương trình     3 3 log 2 7 log 1 2 x x     là

A. 2 x  . B. 3 x . C. 16

7 x  . D. 13

3 x  .

Câu 14. Cho hàm số  sin 2 3 f x x  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  cos 2 f x dx x C    . B.  1 cos 2 3 2 f x dx x x C     .

C.  cos 2 3 f x dx x x C     . D.  1 cos 2 2 f x dx x C    .

Câu 15. Nếu

1

1

( ) 7

 f x dx và

2

1

(t) 9

 f dt thì

2

1

( ) f x dx bằng

A. 2 . B. 16. C. 2 . D. 16.

Câu 16. Nếu 

2

1

3 2 23 f x dx        thì 

2

1

f x dx  bằng

A. 25

3 . B. 7 . C. 23

3 . D. 7 .

Câu 17. Cho hai số phức 2 ;w 3 2 z i i     . Số phức w z  bằng A. 1 3i  . B. 6 2i  . C. 5 i . D. 1 3i  . Câu 18. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6 . Thể tích của khối chóp đó là

A. 24 . B. 12. C. 8. D. 6 . Câu 19. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2;3;5 bằng

A. 30. B. 10. C. 15. D. 120. Câu 20. Một khối cầu có diện tích bề mặt bằng 36π. Thể tích khối cầu đó bằng

A. 36  V . B. 27  V . C. 54  V . D. 64

3

  V .

Câu 21. Một hình trụ có bán kính đáy 2 r cm  và độ dài đường sinh 5 l cm  . Diện tích xung quanh của hình trụ đó là A. 2 10 cm  . B. 2 20 cm  . C. 2 50 cm  . D. 2 5 cm  . Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho   2;0;0 A ,   0;3;4 B . Độ dài đoạn thẳng AB là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo