
Mã đề 101 Trang 1 / 6
SỞ GD-ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN
---------------
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 - NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm có 6 trang - 50 câu
Mã đề: 101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh: ...................................................................................... SBD: ........................
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh thành một hàng dọc? A. 3 . B. 1 3 C . C. 3!. D. 1 3A .
Câu 2. Cho cấp số nhân n u có 1 3 u và 2 6 u . Giá trị của 3u bằng
A. 18 . B. 18. C. 12. D. 12 .
Câu 3. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
A. ; 2 . B. 0;. C. 2;0 . D. 1;3 .
Câu 4. Cho số phức 2 3 z i . Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là A. 2;3 M . B. 2; 3 N . C. 2; 3 P . D. 2;3 Q .
Câu 5. Cho hàm số f x có đạo hàm
4 1 2 , f x x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho
là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 5.
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1
2 3
x
x y là đường thẳng
A. 3 y . B. 1 y . C. 3 x . D. 1 x .
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 3 1 y x x . B. 3 1 y x x . C. 3 1 y x x . D. 3 1 y x x .
Câu 8. Số giao điểm của đồ thị của hàm số
4 2 4 3 y x x với trục hoành là
Mã đề 101 Trang 2 / 6
A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 1.
Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, 2
4 log a bằng
A. 2 1 log 2 a . B. 2 2log a . C. 2 2 log a . D. 2 log 1 a.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3x y là
A. 2 1 log 2 a . B. ' 3 ln3 x y . C. 3 ' ln3
x y . D. ln 3.
Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng
A. 3a . B.
5 3 a . C.
1 3 a . D.
2 3 a .
Câu 12. Nghiệm của phương trình 4 6 3 9 x là A. 3 x . B. 3 x . C. 0 x . D. 2 x . Câu 13. Nghiệm của phương trình 3 3 log 2 7 log 1 2 x x là
A. 2 x . B. 3 x . C. 16
7 x . D. 13
3 x .
Câu 14. Cho hàm số sin 2 3 f x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. cos 2 f x dx x C . B. 1 cos 2 3 2 f x dx x x C .
C. cos 2 3 f x dx x x C . D. 1 cos 2 2 f x dx x C .
Câu 15. Nếu
1
1
( ) 7
f x dx và
2
1
(t) 9
f dt thì
2
1
( ) f x dx bằng
A. 2 . B. 16. C. 2 . D. 16.
Câu 16. Nếu
2
1
3 2 23 f x dx thì
2
1
f x dx bằng
A. 25
3 . B. 7 . C. 23
3 . D. 7 .
Câu 17. Cho hai số phức 2 ;w 3 2 z i i . Số phức w z bằng A. 1 3i . B. 6 2i . C. 5 i . D. 1 3i . Câu 18. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6 . Thể tích của khối chóp đó là
A. 24 . B. 12. C. 8. D. 6 . Câu 19. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2;3;5 bằng
A. 30. B. 10. C. 15. D. 120. Câu 20. Một khối cầu có diện tích bề mặt bằng 36π. Thể tích khối cầu đó bằng
A. 36 V . B. 27 V . C. 54 V . D. 64
3
V .
Câu 21. Một hình trụ có bán kính đáy 2 r cm và độ dài đường sinh 5 l cm . Diện tích xung quanh của hình trụ đó là A. 2 10 cm . B. 2 20 cm . C. 2 50 cm . D. 2 5 cm . Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2;0;0 A , 0;3;4 B . Độ dài đoạn thẳng AB là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.