Quảng cáo
Tuyển chọn các bài toán đặc sắc về hệ phương trình và hình phẳng Oxy - Đặng Việt Hùng

Tuyển chọn các bài toán đặc sắc về hệ phương trình và hình phẳng Oxy - Đặng Việt Hùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu tuyển chọn các bài toán đặc sắc về hệ phương trình và hình học tọa độ phẳng Oxy được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Hùng. Tài liệu gồm 32 trang được chia làm 2 phần: + Phần 1 gồm 30 bài toán hệ phương trình. + Phần 2 gồm 22 bài toán hình học Oxy. Tất cả các bài toán đều có lời giải chi tiết. [ads]

Xem trước nội dung

Tuyển chọn các bài toán đặc sắc về Hệ PT và hình phẳng Oxy Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831]

Luyện thi trực tuyến tại www.Moon.vn Facebook: Lyhung95

CỔNG LUYỆN THI TRỰC TUYẾN SỐ 1 VIỆT NAM

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN ĐẶC SẮC

HỆ PHƯƠNG TRÌNH – HÌNH PHẲNG

OXY

(Sách quý, chỉ bán chứ không tặng)

Tuyển chọn các bài toán đặc sắc về Hệ PT và hình phẳng Oxy Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831]

Luyện thi trực tuyến tại www.Moon.vn Facebook: Lyhung95

Câu 1. [ĐVH]: Giải hệ phương trình

( )( )

( )

2 2

2

3 2 1

2 1 1

x y xy x y xy

x x y y

 + + = + + − + + = + − 

Lời giải

ĐK:

2 0 1 x y y

 + ≥  ≤  . Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 2 1 PT x y xy x y xy x y ⇔ + + = + + + −

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 1 x y x y xy x y x y xy x y ⇔ + − + + = + − ⇔ + − = + −

( )( ) ( )( )( ) 1 1 0 1 1 1 0 x y x y xy x y x y ⇔ + − + −− = ⇔ + − − − =

• Với 1 1 2 2 1 3 x y y y = ⇒ + = − ⇔ = −

• Với 2 2 1 1 2 2 1 1 2 1 0

x y x x x x x

≤  = ⇒ + + = ⇔ ⇔ = −  + + = 

• Với ( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 1 1 2 1 1 x y x x x x x x x x + = ⇒ + − + = + ⇔ − + = − +

Đặt 1 ; a x b x = − = ta có: ( ) ( )

2 2 2 0 2 0 0

a b a b a b a b a b

+ ≥  + = + ⇔ ⇔ = ≥  − =  .

Khi đó 2 1 3 5 1 2 3 1 0

x x x x x x

≤  − − = ⇔ ⇔ =  − + = 

Vậy HPT có 3 nghiệm ( ) ( ) 1 3 5 1 5 ; 1;1 ; 1; ; ; 3 2 2 x y

    − −+     = − −               

Câu 2. [ĐVH]: Giải hệ phương trình

( )( )

2

3 3 1 2

9 16 6 7 4 2 8

x x y y

x y x

+  = + −  +  − + − = 

Lời giải:

ĐK:

7 ; 2 6 3 0

y x

x y

 ≥ ≤  + ≥ 

. Khi đó: ( ) ( ) ( )( ) 1 3 3 1 2 3 1 PT x y y x y y ⇔ + − − = + − .

Đặt ( ) 3 ; 1 ; 0 u x y v y u v = + = − ≥

Ta có: ( )( ) 2 2 2 3 0 3 0 3 3 9 9 6 9 u uv v u v u v u v x y y x y − − = ⇔ + − = ⇒ = ⇔ + = − ⇔ = −

Thay vào (2) ta có: ( ) ( ) 2 2 2 2 2 4 4 2 9 16 4 2 4 16 16 16 2 4 9 16 x x x x x x x + + − = + ⇔ + + − + − = +

( ) ( ) 2 2 2 8 4 16 2 4 8 x x x x ⇔ − + − = + . Đặt ( ) 2 2 4 0 t x = − ≥ ta có: 2 2 4 16 8 t t x x + = +

( )( ) ( )

2 2 2 8 0 2 8

t x t x t x t x loai

=  ⇔ − + + = ⇔ = −− 

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN ĐẶC SẮC VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Tuyển chọn các bài toán đặc sắc về Hệ PT và hình phẳng Oxy Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831]

Luyện thi trực tuyến tại www.Moon.vn Facebook: Lyhung95

Với ( ) 2 2 0 4 2 4 2 27 2 2 4 2 3 18 9 32

x x t x x x y x

≥  + = ⇒ − = ⇔ ⇔ = ⇒ =  = 

Câu 3. [ĐVH]: Giải hệ phương trình

( )

2 2 2

2 2 2

2 3 2 3

y x x x y

y x x y

− + + =   + =  Lời giải:

ĐK: 0 x ≥ . Thế PT(2) vào PT(1) ta có: ( ) 2 2

2 2 2 2

x x y x x x y + − + + =

( ) ( ) ( )( )

2 2 2 2

2 2 4 2 2 0 2 2 0 2 4

x x y x x x x x x y

x x y

=  + ⇔ − + − = ⇔ − − + = ⇔ = + 

Với ( ) ( )

2 2 2 4 4 2 9 657 4 16 9 16 9 144 0 3 2 y x y y y y y y + = ⇒ + = ⇔ + = ⇔ − − = ⇔ = ±

Với

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

4 4 0; 0 3 3 4 2 1; 3 2 3 3 3

y y x x y x y x x y x x y y x y y y x x x

   = + + = =   = =     = + ⇒ ⇔ ⇔ ⇔    = = ± =     = =     

Kết luận: Vậy HPT có nghiệm ( ) ( ) ( )

9 657 ; 0;0 ; 1; 3 ; 4; 2 x y

    +     = ± ±          

Câu 4. [ĐVH]: Giải hệ phương trình ( ) ( )

( )( ) 2

3 1 2 2 3 4 3 (1)

3 2 2 3 2 4 4 (2)

 + + + = + +  + − − −+ + + − = 

x y xy y y x y

x y x x x y

Lời giải:

ĐK:

2

1

1

2 4 0

x

y

x x y

≥−  ≥   + + − ≥ 

(*). Khi đó ( ) ( ) ( ) (1) 3 1 . 2 1 3 4 3 x y y x y x y ⇔ + + + = + +

Đặt ( ) ( )

2 2 2 2 2 3 2 1 ; , 0 3 4 2 2 a a x a y b a b b ab b b     + = = ≥ ⇒ + = +        

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 2 2 3 6 3 8 6 3 8 0 ab a b b a b b a ab a b b ⇔ + = + ⇔ + − − =

( )( ) 2 2 2 4 0 b a b a ab b ⇔ − − + = (3)

Vì 1 0 y b y ≥⇒ = > và

2 2 2 2 15 4 0. 2 4 b b a ab b a   − + = − + >    

Do đó ( ) (3) 2 0 2 2 1 2 1 2 . a b a b x y x y ⇔ − = ⇔ = ⇒ + = ⇒ + =

Thế 2 1 y x = + vào (2) ta được ( )( ) 2 3 1 2 3 1 4 4 x x x x x x + − + − −+ + + + − =

( )( ) 2 3 1 3 2 3 4 x x x x x ⇔ + − − −+ + − = (4)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo