
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY
ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
CHUYÊN ĐỀ
285 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC OXY THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN BẠN NÀO CẦN FILE WORD ĐỂ BIÊN SOẠN LIÊN HỆ: 0934286923
NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY
ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
280 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH OXY THEO CHỦ ĐỀ
CÓ ĐÁP ÁN
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1: 4 2 1 3 x t y t
và 2 : 3 2 14 0 x y
A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Song song nhau. D. Vuông góc nhau.
Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7).
A. 7 x t y
. B. 7 x t y t
C. 7 x t y
D. 3 7 1 7 x t y t
Câu 3: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox.
A. (0 ; 1) B. (1 ; 0) C. (1 ; 1). D. (1 ; 0)
Câu 4: Cho 2 điểm A(4 ; 1) , B(1 ; 4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. x + y = 0 B. x y = 1 C. x + y = 1 D. x y = 0
Câu 5: Đường thẳng 12x 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?
A. (1 ; 1) B. (1 ; 1) C. 5 ; 0 12
D. 17 1; 7
Câu 6: Cho hai đường thẳng 1: 11x 12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0. Khi đó hai đường thẳng này :
A. Vuông góc nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Song song với nhau Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1: 5 2 14 0 x y và 2 : 4 2 1 5 x t y t A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Song song nhau.
Câu 8: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5).
A. 3
1 3
x t
y t
. B. 3
1 3
x t
y t
C. 1 5 3 x t y t
D. 3 1 3 x t y t
Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)
A. 3x y + 6 = 0 B. 3x + y 8 = 0 C. x + 3y + 6 = 0 D. 3x y + 10 = 0
Câu 10: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4).
A. (2 ; 1) B. (1 ; 2) C. (2 ; 6) D. (1 ; 1).
Câu 11: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM.
A. 2x + y 3 = 0 B. x + 2y 3 = 0 C. x + y 2 = 0 D. x y = 0
Câu 12: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y +13 = 0 C. 3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y 11 = 0
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY
ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và vuông góc với vectơ n=(2;3) có phương trình chính tắc là :
A. 1 2 3 2 x y
B. 1 2 2 3 x y C. 1 2 3 2 x y
D. . 1 2 2 3 x y
Câu 14: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?
1 :
2 1 ( 1) 2 x m t y mt
và 2 : 2 3 ' 1 4 ' x t y mt
A. 3 m B. 3 m . C. 3 m D. Không có m Câu 15: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :
1: ( 3 1) 1 0 x y và 2 : 2 ( 3 1) 1 3 0 x y . A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau.
Câu 16: Cho đường thẳng : 12 5 3 6 x t y t
. Điểm nào sau đây nằm trên ?
A. (12 ; 0) B. (7 ; 5) C. (20 ; 9) D. (13 ; 33).
Câu 17: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(1 ; 2 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A. y 1 = 0 B. x 4y = 0 C. x 1 = 0 D. y + 1 = 0
Câu 18: Cho hai đường thẳng 1: 1 3 4 x y và 2 : 3x + 4y 10 = 0. Khi đó hai đường thẳng
này :
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau. C. Song song với nhau. D. Trùng nhau.
Câu 19: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến CM.
A. 3x + 7y 26 = 0 B. 2x + 3y 14 = 0 C. 6x 5y 1 = 0 D. 5x 7y 6 = 0 Câu 20: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :
1: 22 2 55 5 x t y t
và 2 : 2 3 19 0 x y .
A. (2 ; 5) B. (10 ; 25) C. (5 ; 3) D. (1 ; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.