Quảng cáo
285 câu trắc nghiệm hình học Oxy theo chủ đề có đáp án - Phạm Văn Huy

285 câu trắc nghiệm hình học Oxy theo chủ đề có đáp án - Phạm Văn Huy

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 26 trang tuyển chọn 285 bài tập trắc nghiệm hình học Oxy có đáp án từ cơ bản đến nâng cao với nhiều dạng bài khác nhau. Trích một số nội dung trong tài liệu : + Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm A(-1;2) và song song với đường thẳng 5x – 13y – 31 = 0 + Cho 4 điểm A(4;-3), B(5;1), C(2;3), D(-2;2). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD. A. Trùng nhau B. Cắt nhau C. Song song D. Vuông góc nhau [ads] + Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0;0) và song song với đường thẳng có phương trình 6x – 4y + 1 = 0. A. 4x + 6y = 0 B. 3x – y – 1 = 0 C. 3x – 2y = 0 D. 6x – 4y – 1 = 0

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

CHUYÊN ĐỀ

285 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC OXY THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN BẠN NÀO CẦN FILE WORD ĐỂ BIÊN SOẠN LIÊN HỆ: 0934286923

NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

280 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH OXY THEO CHỦ ĐỀ

CÓ ĐÁP ÁN

§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

1: 4 2 1 3 x t y t      

và 2 : 3 2 14 0 x y   

A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Song song nhau. D. Vuông góc nhau.

Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7).

A. 7 x t y     

. B. 7 x t y t     

C. 7 x t y     

D. 3 7 1 7 x t y t      

Câu 3: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox.

A. (0 ; 1) B. (1 ; 0) C. (1 ; 1). D. (1 ; 0)

Câu 4: Cho 2 điểm A(4 ; 1) , B(1 ; 4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

A. x + y = 0 B. x  y = 1 C. x + y = 1 D. x  y = 0

Câu 5: Đường thẳng 12x  7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?

A. (1 ; 1) B. (1 ; 1) C. 5 ; 0 12       

D. 17 1; 7      

Câu 6: Cho hai đường thẳng 1: 11x  12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0. Khi đó hai đường thẳng này :

A. Vuông góc nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Song song với nhau Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

1: 5 2 14 0 x y    và 2 : 4 2 1 5 x t y t       A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Song song nhau.

Câu 8: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5).

A. 3

1 3

x t

y t

     

. B. 3

1 3

x t

y t

     

C. 1 5 3 x t y t      

D. 3 1 3 x t y t      

Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)

A. 3x  y + 6 = 0 B. 3x + y  8 = 0 C. x + 3y + 6 = 0 D. 3x  y + 10 = 0

Câu 10: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4).

A. (2 ; 1) B. (1 ; 2) C. (2 ; 6) D. (1 ; 1).

Câu 11: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM.

A. 2x + y 3 = 0 B. x + 2y 3 = 0 C. x + y 2 = 0 D. x y = 0

Câu 12: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y +13 = 0 C. 3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y 11 = 0

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY

ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com

Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và vuông góc với vectơ n=(2;3) có phương trình chính tắc là :

A. 1 2 3 2 x y    

B. 1 2 2 3 x y    C. 1 2 3 2 x y   

D. . 1 2 2 3 x y   

Câu 14: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?

1 :

2 1 ( 1) 2 x m t y mt

     

và 2 : 2 3 ' 1 4 ' x t y mt      

A. 3 m  B. 3 m  . C. 3 m  D. Không có m Câu 15: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

1: ( 3 1) 1 0 x y    và 2 : 2 ( 3 1) 1 3 0 x y     . A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau.

Câu 16: Cho đường thẳng  : 12 5 3 6 x t y t       

. Điểm nào sau đây nằm trên ?

A. (12 ; 0) B. (7 ; 5) C. (20 ; 9) D. (13 ; 33).

Câu 17: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(1 ; 2 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y 1 = 0 B. x  4y = 0 C. x 1 = 0 D. y + 1 = 0

Câu 18: Cho hai đường thẳng 1: 1 3 4 x y   và 2 : 3x + 4y  10 = 0. Khi đó hai đường thẳng

này :

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau. C. Song song với nhau. D. Trùng nhau.

Câu 19: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến CM.

A. 3x + 7y 26 = 0 B. 2x + 3y 14 = 0 C. 6x  5y 1 = 0 D. 5x  7y 6 = 0 Câu 20: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :

1: 22 2 55 5 x t y t       

và 2 : 2 3 19 0 x y    .

A. (2 ; 5) B. (10 ; 25) C. (5 ; 3) D. (1 ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo