Quảng cáo
Đề học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Bình

Đề học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình; kỳ thi được diễn ra vào ngày 05 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Quảng Bình : + Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d y x m cắt đồ thị C của hàm số 2 1 1 x y x tại hai điểm phân biệt A B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ). + Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 y x mx 3 1 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác ABE có diện tích bằng 4, với tọa độ điểm E(2;1). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm cạnh AB và điểm N thuộc cạnh AD sao cho AD AN 4. Biết SA a MN vuông góc với SM và tam giác SMC cân tại S. a) Tính thể tích của khối chóp S.CMN theo a. b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và MC theo a.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2023-2024

Khóa ngày 05 tháng 12 năm 2023

Môn thi: TOÁN Bài thi trắc nghiệm

SỐ BÁO DANH:……………

LỚP 12 THPT Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề gồm có 04 trang, 40 câu.

Câu 1. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 3 2. y x x    B. 3 2 3 2. y x x   

C. 3 2 2 2. y x x x     D.    2 1 2 . y x x   

Câu 2. Tập xác định của hàm số   2 y x

   là

A.  \ 2  . B.   ;2  . C.   2;. D. .

Câu 3. Với a là số thực dương tuỳ ý, log(100 ) a bằng

A. 2 log a  . B.  

2 log a . C. 1 log 2 a  . D. 2log .a

Câu 4. Số hạng không chứa x trong khai triển

12

3 2        x x ( 0)  x là

A. 1760.  B. 1760. C. 220 . D. 220  .

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số

2

1 . log ( 1) y

x 

A.   1;2 . B.   2; .  C.   1; .  D.   1; \ 2 . 

Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 3     y x x x trên đoạn   1;3  bằng

A. 14. B. 2  C. 30. D. 0.

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 6 5    x y x m nghịch biến trên khoảng

(10; ) ?

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 8. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và     

3 4 2 ' 1 2 ;      f x x x x x x . Số điểm cực

trị của hàm số  y f x  là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 9. Đồ thị hàm số

2

2 16

5   

x y x x có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 4. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 10. Bất phương trình

2

2 10 3 4 1 2 2

        

x x x có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 6 . Câu 11. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn   2 2 2 5 log 5log 6 3 log 0 x x x      ?

A. 64 . B. 65. C. 63. D. 125. Câu 12. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2 3 2 ( 1) ( 1) 2023 y m x m x x       nghịch biến trên ? 

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

MÃ ĐỀ: 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 13. Cho hàm số   4 ln 1 4 y x x    . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên  0;1  . Khi đó m M  bằng A. 1 . B. 4 ln5  . C. 0 . D. 4 ln5  . Câu 14. Cho số thực 1  x thỏa mãn       2 4 4 16 16 2 log log log log log log 0    x x x .

Tổng       2 16 16 4 4 2 log log log log log log    S x x x bằng

A. 0. S  B. 1 . 4 S  C. 5. 4 S  D. 1 . 2 S 

Câu 15. Cho ,x y là các số thực thỏa mãn   1 log 10 1 1     y x và   log 10 1 1    x y . Giá trị của biểu

thức 10   x y P bằng

A. 1 10  P . B. 1 100  P . C. 101 100  P . D. 101 110  P .

Câu 16. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số 3 2 ( ) 2 6 1 f x x x m     có các giá trị cực trị trái dấu? A. 2. B. 3. C. 6. D. 7. Câu 17. Số nghiệm của phương trình     2 3 3 log 6 log 2 1     x x là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 18. Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn .2 8  b a và 2  b a . Giá trị của biểu thức

2 2 log .2  a b A a bằng A. 16  A . B. 7  A . C. 128  A . D. 4  A . Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

3 2 1 2023     x x mx y đồng biến trên đoạn   1;2 .

A. 8  m . B. 1  m . C. 8  m . D. 1  m . Câu 20. Biết rằng phương trình   1 3 1 3 log 3 1 2 log 2 x x    có hai nghiệm 1x và 2. x Tổng 1 2 27 27   x x S

bằng A. 252. S  B. 180. S  C. 9. S  D. 45. S  Câu 21. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  

1 4 3 .2 9 0       x x m m

có hai nghiệm dương phân biệt? A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 . Câu 22. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên  và ( ) f x có đúng 3 điểm cực trị là 2; 1   và 0 .

Hỏi hàm số 2 ( 2 ) y f x x   có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 23. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 4( 2) 7 1 y x m x x      có hai điểm cực trị

1 2 1 2 , ( ) x x x x  thỏa mãn 1 2 4. x x  

A. 5. m  B. 1 . 2 m  C. 3. m  D. 7 . 2 m 

Câu 24. Cho hàm số ( )  y f x liên tục trên có đồ thị hàm số  y f x   như hình bên và    2 2 0. f f    Hàm số

  

2 3 g x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo