
Trang 1/7- mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM
***
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN- KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề 121 Họ và tên học sinh:……………………………………………… .Lớp:…………
Câu 1. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A. B. C. D. . Câu 2. Hàm số 4 2 8 6 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2;0 và 2;. B. ; 2 và 2;.
C. 2;2 . D. ; 2 và 0;2 .
Câu 3. Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên
A. 2 1 x y x
B. 3 2 3 y x x .
C. 2 y x . D. 4 2 4 4 y x x .
Câu 4. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ;a b . Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số y f x đồng biến trên ;a b khi và chỉ khi 0, ; f x x a b .
B. Hàm số y f x đồng biến trên ;a b khi và chỉ khi 0, ; f x x a b và 0 f x
tại hữu hạn giá trị ; x a b .
C. Hàm số y f x đồng biến trên ;a b khi và chỉ khi 0, ; f x x a b .
D. Hàm số y f x đồng biến trên ;a b khi và chỉ khi 0, ; f x x a b . Câu 5. Số đỉnh của một hình bát diện đều là. A. 10. B. 6 . C. 12 . D. 8 . Câu 6. Khối đa diện nào được cho dưới đây là khối đa diện đều? A. Khối chóp tứ giác đều. B. Khối lăng trụ đều. C. Khối chóp tam giác đều. D. Khối lập phương. Câu 7. Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng ;a b và 0 ; x a b
. Khẳng định nào sau đây sai ? A. 0 0 y x và 0 0 y x thì 0x là điểm cực trị của hàm số.
B. 0 0 y x và 0 0 y x thì 0x là điểm cực tiểu của hàm số.
C. Hàm số đạt cực đại tại 0x thì 0 0 y x .
D. 0 0 y x và 0 0 y x thì 0x không là điểm cực trị của hàm số.
Câu 8. Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong C và các giới hạn 2 lim 1 x f x ; 2 lim 1 x f x ;
lim 2 x f x ; lim 2 x f x . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng 2 x là tiệm cận đứng của C .
B. Đường thẳng 2 y là tiệm cận ngang của C .
Trang 2/7- mã đề 121
C. Đường thẳng 1 y là tiệm cận ngang của C .
D. Đường thẳng 2 x là tiệm cận ngang của C .
Câu 9. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
?
A. 1 y . B. 1 x . C. 2 y . D. 1 x .
Câu 10. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 3 5 y x x là:
A. 5;0 M . B. 0;5 M . C. 2;1 M . D. 1;2 M .
Câu 11. Cho khối đa diện đều ;p q , chỉ số p là A. Số các cạnh của mỗi mặt. B. Số mặt của đa diện. C. Số cạnh của đa diện. D. Số đỉnh của đa diện. Câu 12. Hàm số 4 2 2 3 y x x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 13. Cho hình chóp . S ABC có SA ABC , đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp . S ABC
biết AB a , SA a .
A.
3 3 12 a . B.
3 3
4 a . C. 3 a . D.
3
3 a
Câu 14. Cho hàm số 4 2 3 2 y x x . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số có hai điểm cực tiểu. B. Hàm số có 3 điểm cực trị. C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 2 x . D. Giá trị cực đại của hàm số bằng 2 . Câu 15. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng
A.
0;max 1 f x f B.
1;1 max 0 f x f
C.
; 1 min 1 f x f D.
1;min 0 f x f
Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Mỗi đỉnh của một khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. B. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều. C. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. D. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. Câu 17. Cho hình chóp . S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, , 2 AB a AD a . Góc giữa SB và đáy bằng 0 45 . Thể tích khối chóp là
A.
3 2
3 a B.
3 2
3
a C.
3
3 a D.
3 2
6 a
Câu 18. Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số
A. 4 2 2 x y x
. B. 2 4 1 x y x . C. 2 3 1 x y x . D. 2
1 x y x
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.