Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo, tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 02 trang, hình thức tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên thuộc đoạn [1;13]. Tính xác suất để hai số được chọn có tổng là một số chẵn hoặc có tổng là một số chia hết cho 3. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB là tam giác đều. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của AB. Gọi M là trung điểm của SB. a) Chứng minh rằng AM vuông góc với mặt phẳng (SBC). b) Trong mặt phẳng (ABCD) dựng đường thẳng d qua B và vuông góc với SC, đường thẳng d cắt đường thẳng CD tại N. Tính độ dài đoạn thẳng AN theo a. + Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC 1. Gọi M là trung điểm của BC, N là trung điểm của AM; I là trung điểm của SN. Một mặt phẳng (α) di động luôn đi qua I cắt các cạnh SA SB SC lần lượt tại ABC. Chứng minh rằng biểu thức 111 T SA SB SC có giá trị không đổi.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN THI: TOÁN; LỚP 11 Thời gian làm bài: 120 phút; không kể thời gian giao đề

Câu I (4,0 điểm).

1) Cho hàm số 2 3 y ax bx a = + + − có đồ thị là parabol ( ) P như hình vẽ dưới đây. Biết rằng 2 OB OA = và

I là đỉnh của ( ) P . Tìm ,a b .

2) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 0 1 2 2 2 2 ... 2 243 n n n n n n C C C C + + + + = . Tìm số hạng không chứa x trong

khai triển của biểu thức 2 3 2 , 0

n x x x   − ≠    

.

Câu II (4,0 điểm)

1) Theo dõi huyết áp của một người trong khoảng thời gian 1 phút, người ta nhận thấy huyết áp của người đó tại thời điểm t (giây), lấy gốc thời gian là lúc bắt đầu đo, được tính theo công thức:

( ) 7 100 20sin ,0 60 3 P t t t π   = + ≤≤    

,

ở đây ( ) P t tính theo đơn vị milimét thủy ngân, ký hiệu là mmHg . Hỏi trong khoảng thời gian 15 (giây)

đầu tiên có bao nhiêu lần huyết áp của người đó đạt mức ( ) 105 mmHg ?

2) Cho hàm số ( ) 3

2

1 , khi 1 2 1 1 2 1,khi 1

x x f x x mx mx x

 − >  = −−   + − ≤ 

. Tìm m để hàm số ??(??) liên tục trên .

Câu III (4,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ ??????, cho hai đường thẳng 1 : 1 0 d x y − −= , 2 :3 4 2 0 d x y + + = và điểm ( ) 1;1 A .

Viết phương trình đường tròn ( ) C có tâm thuộc 1d ; đi qua A và tiếp xúc với 2 d .

2) Cho 2 3 log 6 ,log 5 a b = = . Tính log108 theo a và b .

Câu IV(5,0 điểm)

1) Chọn ngẫu nhiên hai số tự nhiên thuộc đoạn [ ] 1;13 . Tính xác suất để hai số được chọn có tổng là một số

chẵn hoặc có tổng là một số chia hết cho 3.

x

y

1

2

I

A B O

2) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB là tam giác đều. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ) ABCD trùng với trung điểm H của AB . Gọi M là trung điểm của

SB . a) Chứng minh rằng AM vuông góc với mặt phẳng ( ) SBC .

b) Trong mặt phẳng ( ) ABCD dựng đường thẳng d qua B và vuông góc với SC , đường thẳng d cắt

đường thẳng CD tại N . Tính độ dài đoạn thẳng AN theo a .

Câu V(3,0 điểm)

1) Cho hình chóp .S ABC có 1 SA SB SC = = = . Gọi M là trung điểm của BC , N là trung điểm của AM ; I là trung điểm của SN . Một mặt phẳng ( ) α di động luôn đi qua I cắt các cạnh , , SA SB SC lần lượt tại

, , A B C ′ ′ ′ . Chứng minh rằng biểu thức 1 1 1 T SA SB SC = + + ′ ′ ′ có giá trị không đổi.

2) Cho dãy số ( ) nu xác định bởi:

1

2 * 1 3 2

5

1 2 , 2 3 2 n n

u

n n u u n n n n +

=  + − = + ∀∈  + +  

. Tìm công thức của số hạng tổng quát

của dãy số ( ) nu .

……… Hết ………

Ghi chú: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

Họ và tên thí sinh: ……………………………………. Số báo danh: ……………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo