Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Trung Kiên - Phú Yên

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Trung Kiên - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Trung Kiên – Phú Yên được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 132, 139, 146, 153. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Trung Kiên – Phú Yên : + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?0 A. Từ AB  = 3AC ta suy ra BA = -3CA. B. Từ AB = -3AC ta suy ra CB = AC. C. Vì AB = -2AC + 5AD nên bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng. D. Nếu AB = -1/2.BC thì B là trung điểm của đoạn AC. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (AHK) bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Mã đề 132 - Trang 1 Sở GD-ĐT Phú Yên Kiểm tra Giữa kỳ II năm học 2020 - 2021 Trường THPT Lê Trung Kiên Môn: Toán 11 - Thời gian: 90 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: 11A....

Mã đề: 132 I. Phần trắc nghiệm (35 câu – 7 điểm) : Câu 1. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc   ABC . Góc giữa SB với   ABC là góc giữa: A. SB và AB . B. SB và AC . C. SB và SC D. SB và BC . Câu 2. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Từ 3 AB AC    ta suy ra 3 . BA CA   

B. Từ 3 AB AC    ta suy ra . CB AC   

C. Vì 2 5 AB AC AD      nên bốn điểm , , , A B C D cùng thuộc một mặt phẳng.

D. Nếu 1 2 AB BC   

thì B là trung điểm của đoạn AC .

Câu 3. Cho cấp số cộng   n u thỏa

2 3 5

4 6

10

26

u u u

u u

       

. Tính 9 1 2021 5 ... S u u u u     

A. 2023563 S  . B. 6734134 S  . C. 6730444 S  . D. 1533686 S  . Câu 4. Cho cấp số cộng   nu có: 1 0,1; 0,1 u d   . Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

A. 0,5. B. 1,6 . C. 6 . D. 0,6 .

Câu 5. Cho dãy số   nu với 2

1

n u n n   . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Là dãy số giảm. B. 5 số hạng đầu của dãy là: 30

1 ; 20

1 ; 12

1 ; 6 1 ; 2 1 ;

C. Là dãy số tăng. D. Bị chặn trên bởi số 1 2 M  .

Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có độ dài các cạnh SA SB SC AB AC a      và 2 BC a  . Góc giữa hai đường thẳng AB và SC là ? A. 60. B. 90. C. 30. D. 45.

Câu 7. Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 1 1 u , * 1 2 1 1 2 ; 3 3 2 n n

n u u n n n 

           

. Khi đó 2021 u bằng:

A.

2020

2021 2021 2 1 3 2022 u   . B.

2021

2021 2020 2 1 3 2022 u   . C.

2019

2021 2020 2 1 3 2022 u   . D.

2020

2021 2019 2 1 3 2022 u   .

Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC . Hãy chọn khẳng định đúng. A. BC AB  . B. BC AC  . C. BC SC  . D. BC AH  . Câu 9. Cho hình chóp .S ABCcó đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ( )  AC SBC . B. ( )  BC SAC . C. ( )  BC SAB . D. ( )  AB SBC .

Mã đề 132 - Trang 2

Câu 10. Kết quả của

2 2 5 lim 3 2.5

n

n n

 

là

A. 25

2  . B. 5

2 . C. 1 50  . D. 5 2  .

Câu 11. Cho dãy số ( ) n u biết

1

1

3

3 n n

u

u u 

    

, * n . Tìm số hạng tổng quát của dãy số   n u .

A. 3n n u  B.

1 n n u n   . C.

1 3n n u   . D.

1 3n n u   .

Câu 12. Cho một cấp số cộng có 1

1 1 ; 2 2 u d   . Hãy chọn kết quả đúng.

A. Dạng khai triển : 1 1 ;0;1; ;1;... 2 2  B. Dạng khai triển : 1 3 5 ;1; ;2; ;... 2 2 2

C. Dạng khai triển : 1 1 1 ;0; ;0; ;... 2 2 2  D. Dạng khai triển: 1 1 3 ;0; ;1; ;... 2 2 2 

Câu 13. Cho cấp số nhân   nu với 1 7 1 ; 32 2 u u   . Tìm công bội q ?

A. 4   q . B. 2 1   q . C. 2   q . D. 1   q .

Câu 14. Xác định số hàng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng   n u có 9 2 5 u u  và 13 6 2 5 u u   .

A. 1 3 u  và 4 d  . B. 1 4 u  và 3 d . C. 1 4 u  và 5 d . D. 1 3 u  và 5 d .

Câu 15. Kết quả của

2 3 lim sin 2 5 n n n        

bằng:

A. . B. 0 . C. . D. 2 .

Câu 16. Cho cấp số nhân có 1 3 u , 2 3 q  . Số 243

96  là số hạng thứ mấy của cấp số này?

A. Thứ 6. B. Không phải là số hạng của cấp số.

C. Thứ 5. D. Thứ 7.

Câu 17. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Gọi O là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng?

A.   1 2 3 AO AB AD AA       

. B.   1 1 3 AO AB AD AA       

.

C.   1 1 2 AO AB AD AA       

. D.   1 1 4 AO AB AD AA       

.

Câu 18. Kết quả của   2 2 lim 1 3 2 n n   là:

A. . B. 1. C. 0 . D. .

Câu 19. Cho hình lập phương . ABCD A B C D , góc giữa hai đường thẳng A B  và B C  là A. 30. B. 90. C. 45. D. 60. Câu 20. Trong sân vận động có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế.Các dãy sau, mỗi dãy nhiều hơn dãy ngay trước nó 4 ghế. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo