Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2022 - 2023 trường Tĩnh Gia 3 - Thanh Hóa

Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2022 - 2023 trường Tĩnh Gia 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tĩnh Gia 3, tỉnh Thanh Hóa; đề thi mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2022 – 2023 trường Tĩnh Gia 3 – Thanh Hóa : + Một xưởng cơ khí có hai công nhân là An và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì An phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì An phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng An không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là. + Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là: 6,5 8,4 6,9 7,2 2,5 6,7 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng: A. 6,7 triệu đồng. B. 7,2 triệu đồng. C. 6,8 triệu đồng. D. 6,9 triệu đồng. + Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi H là chân đường cao hạ từ A sao cho 1 3 BH HC. Điểm M di động trên BC sao cho BM k BC. Biết a k b (a b tối giản) thì độ dài vectơ MA GC đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng a b bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1 mã 101

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA3 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 10

TỔ : TOÁN -TIN NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN THI :TOÁN (Đề thi gồm có 06 trang) Thời gian : 90 phút. Họ và tên thí sinh : ............................................................................... Mã đề: 101 Số báo danh...........................................................................................

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho   5;3 A ,   7;8 B . Tìm tọa độ của véctơ AB



A.   15;10 . B.   2;5 . C.   2;6 . D.   2; 5   .

Câu 2: Tìm các phần tử của tập hợp   2 / 2 5 3 0 X x x x       .

A. 3 2 X   

. B. 3 1; 2 X      

. C.  1 X  . D.  0 X  .

Câu 3: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125  . Giá trị gần

đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:

A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80

Câu 4: Cho tập hợp   \ 3 1 A x x      . Tập A là tập nào sau đây?

A.   3;1  B.   3;1  C.   3;1  D.   3;1 

Câu 5: Cho hai tập hợp     5;3 , 1; A B   . Khi đó A B  là tập nào sau đây?

A.   1;3 B.   1;3 C.   5;   D.   5;1 

Câu 6: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c   . Gọi a m là độ dài đường trung

tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

2 2 2 2

2 4 a

b c a m    . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A    .

C. 4 abc S R  . D. 2 sin sin sin a b c R A B C    .

Câu 7: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. AB BC AC     

. B. AC CB AB     

. C. CB AC BA     

. D . CA BC BA     

.

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y    ?

A.   1; 3 Q  . B. 3 1; 2 M      

. C.   1;1 N . D. 3 1; 2 P      

.

Câu 9 : Cho tam giác ABC . Chọn khẳng định sai:

A. 1 . 2

a S a h  . B. 1 . .sin 2 S a c B  . C. abc S R  . D. . S p r  .

Trang 2 mã 101

Câu 10: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5 3 0 x y z    . B. 2 3 2 4 0 x x    . C. 2 2 5 3 x y   . D. 2 3 5 x y  .

Câu 11: Cho góc  tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0  . B. cos 0  . C. cot 0  . D. tan 0  . Câu 12. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng A. 38. B. 126. C. 42 . D. 12.

Câu 13: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

2 3 2 0

x y

x y

        

là

A.   0;0 . B.   1;1 . C.   1;1  . D.   1; 1 .

Câu 14: Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là . R Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 4 . sin  a R A B. . sin  a R A C. 3 . sin  a R A D. 2 . sin  a R A

Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 0

3 2

3

x y

x y

y x

        

chứa điểm nào sau đây?

A.   1 ; 0 A . B.   2 ; 3 B  . C.   0 ; 1 C  . D.   1 ; 0 . D 

Câu 16: Cho hai góc nhọn  và  ( )    . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. cos cos    . B. sin sin    . C. tan tan 0     . D. cot cot    .

Câu 17: Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A. sin sin    . B. cos cos    . C. tan tan    . D. cot cot    .

Câu 18: Cho 3 sin 5  và 0 0 90 180    Giá trị của là:

A. 0 B. 4 5  C. 4 5  . D. 4

5 .

Câu 19: Tam giác ABC có 12 AB  , 13 AC  ,  30 A  . Tính diện tích tam giác ABC .

A. 78. B. 78 3 . C. 39 3 . D. 39.

cos

Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42

Tần số

(Số áo bán

được)

13 45 126 125 110 40 12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo