
Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 10 (Đề thi này có 04 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn học sinh thành một hàng ngang ? A. 1 10 A . B. 10 10 C . C. 10 P . D. 1 10 C .
Câu 2. Cho hai tập hợp ( )( ) { } 2 2 | 4 3 4 0 A x x x x = ∈ − + − = , { } | x 4 . B x = ∈ < Tìm . A B ∩
A. { } 2;1;2;3 A B ∩ = − . B. { } 1;2 A B ∩ = − .
C. { } 0;1;2;3 A B ∩ = . D. { } 1;2;3 A B ∩ = .
Câu 3. Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau. A. 100. B. 96. C. 60 . D. 36.
Câu 4. Số nghiệm của phương trình ( )
2 2 3 4 4 3 x x x x − − = − + là:
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 5. Một cái cây dạng thẳng đứng bị gió mạnh làm gãy không hoàn toàn (hai đoạn thân bị gãy vẫn dính liền nhau như hình vẽ). Một người muốn đo chiều cao của cây trước khi gãy, người ấy đó được đoạn thẳng nối từ gốc cây đến ngọn cây (đã ngã) là 6 = AB m , hai góc 76 , 35 ° ° = = CAB CBA . Tính chiều dài(làm tròn đến hàng phần trăm) của cây trước khi bị gãy theo đơn vị m (giả sử sự biến dạng lúc gãy không ảnh hưởng đến tổng độ dài của cây)?
A. 9,92. B. 9,91. C. 9,90. D. 9,93. Câu 6. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 4 5 f x x x = − − + . Tìm tất cả giá trị của x để ( ) 0 f x ≥ .
A. [ ] 1;5 x∈− . B. ( ) 5;1 x∈− .
C. [ ] 5;1 x∈− . D. ( ] [ ) ; 1 5; x∈−∞− ∪ + ∞.
Câu 7. Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y − ≥−?
Trang 2/4 - Mã đề 101
A. . B. .
C. . D. . Câu 8. Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây 15,318 0,056 a = ± . A. 15,3 B. 16. C. 15,5 D. 15 Câu 9. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? A. MP
và PN
B. NP
và NM
C. MN
và MP D. MN và PN
Câu 10. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A.
2 4 3 y x x = − + −. B.
2 4 3 y x x = − − − . C.
2 2 3 y x x = − − −. D.
2 4 3 y x x = − −.
Câu 11. Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh 4 OA = . Tính 2OA OB −
.
A. 2 4 5 OA OB − =
. B. 2 2 OA OB − =
.
C. 2 12 OA OB − =
. D. 2 4 OA OB − =
.
Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2;3 A − và ( ) 4; 1 B − . Phương trình nào sau đây là
phương trình đường thẳng AB ?
A. 1 3
1 2
x t
y t
= + = −
. B. 4 1 6 4 x y − − = − . C. 3 0 x y + − = . D. 2 1 y x = + .
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trang 3/4 - Mã đề 101
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 : 2 15 0 ∆ + + = x y , 2 : 2 3 0 ∆ − − = x y và hai
điểm ( 1;2); (1;3) A B − . Khi đó:
a) 1 2 , ∆∆ cắt nhau tại 27 21 ; 4 4 − −
b) 1 2 , ∆∆ vuông góc với nhau. c) 1 ∆ có vectơ pháp tuyến 1 2 (2;1), = ∆ n có vectơ pháp tuyến 2 (1; 2) = − n d) Độ dài đoạn thẳng AB nhỏ hơn khoảng cách từ A đến đường thẳng 1 ∆.
Câu 2. Cho tam giác ABC có có 4 2, 6, 45° = = = AB AC BAC . Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC . Điểm
E thoả mãn ( ) = ∈ AE k AC k (Hình bên ). Khi đó:
a) ⊥ AD BE khi 14 13 k =
b) 20 AB AC ⋅ =
c) 1 1 2 2 AD AB AC = +
d) 30 AD =
Câu 3. Cho
5 2 3 4 5 0 1 2 3 4 5 1 1 2 x a a x a x a x a x a x − = + + + + +
.
a) 3 5 2 a =
b) Tổng 0 1 2 3 4 5 1 16 a a a a a a + + + = + +
c) 5 1 32 a = −
d) Hệ số lớn nhất trong tất cả hệ số là 5 2
Câu 4. Một đoàn tàu nhỏ có 3 toa khách đỗ ở sân ga. Có 3 hành khách không quen biết cùng bước lên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.