
Mã đề 102 Trang 1/2
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 1 -------------------- (Đề thi có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.)
Câu 1. Hàm số 1 x y x − = có tập xác định là:
A. ( ) ;0 D = −∞ . B. { } \ 0 D = . C. (0; ) D = +∞. D. D = .
Câu 2. Điểm thi học kì môn Toán của 5 học sinh lần lượt là:
An Hoa Hà Hải Bình 7 6 5 4 3 Số trung bình của mẫu số liệu trên là: A. 6 B. 5,5. C. 5 D. 4,5 Câu 3. Cho tam giác , ABC khẳng định nào sau đây là đúng? A. 2 2 2 2 sin a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 2 sin a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . Câu 4. Một lớp học có 8 bạn nam và 10 bạn nữ. Số cách chọn hai học sinh sao cho có cả nam và nữ là: A. 153. B. 80. C. 18. D. 306.
Câu 5. Cho hai tập hợp { } 2;6;8 A = và { } 2;4;6 B = . Tìm A B ∪ . A. { } 4;8 A B ∪ = . B. { } 4;10;14 A B ∪ = . C. { } 2;4;6;8 A B ∪ = . D. { } 2;6 A B ∪ = .
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?
A.
2 2
2 2 1 2 1 x y + = . B.
2 2 1 4 9 x y + = . C.
2 2 1 2 2 x y + = . D. 2 2 1 x y + = .
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 4 C x y + − = + . Tọa độ tâm I của
đường tròn ( ) C là
A. ( ) 1; 3 I − . B. ( ) 1;3 I . C. ( ) 1;3 I − . D. ( ) 1; 3 I − − .
Câu 8. Cho góc α thỏa mãn 90 180 α ° < < °. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. tan 0 α > . B. cot 0 α > . C. sin 0 α < . D. cos 0 α < .
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( ) 3; 5 A − , ( ) 1;7 B . Tọa độ của vectơ AB
A. ( ) 2; 12 AB −
. B. ( ) 2;12 AB −
. C. ( ) 4;2 AB
. D. ( ) 4; 2 AB − −
.
Câu 10. Cho ( ) 2 5 4 f x x x = − + . Điều kiện của x để ( ) 0 f x < là
A. ( ] [ ) ;1 4; x∈−∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 4; x∈−∞ ∪ +∞.
C. [ ] 1;4 x∈ . D. ( ) 1;4 x∈ .
Câu 11. Cho đường thẳng ∆ có phương trình 3 2 . 2 5 x t y t = −+ = +
Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương
của ∆? A. ( ) 1 2; 5 u −
. B. ( ) 2 2;5 u
. C. ( ) 3 3;2 u −
. D. ( ) 4 4; 10 u −
.
Câu 12. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 5 4 0 x y + + < ? A. ( 1;1) Q − . B. (1;2) M . C. (2;1) P . D. ( 1; 1) N −− .
Mã đề 102 Trang 2/2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 trong mỗi ý a), b), c), d).Ở mỗi câu hỏi học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 ( ) 4 5 y f x x x = = − + có đồ thị ( ) P . a) Trục đối xứng của đồ thị hàm số có phương trình 2 x = .
b) ( ) P có tọa độ đỉnh (2; 1) I −
c) ( ) 0 f x x R d) Với 1 m thì ( ) f x m x R
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy
cho ( ) : 2 3 10 0, ( ) : 3 2 0, (4;5), (1;1) d x y x y A B + − = ∆ + = . a) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( ) d là : ( ) 2;3 n =
.
b) Phương trình đường thẳng qua A và song song với ( ) d là: 2 3 23 0 x y + − = c) Góc giữa hai đường thẳng ( ) ∆ và ( d ) là 0 45 d) Tọa độ điểm ( ; ), ( ) M a b M d ∈ sao cho MA MB + nhỏ nhất. Tổng 8 4 10 a b + = Câu 3. Một nhóm học tập có 10 học sinh trong đó có 6 nam và 4 nữ. a) Số cách chọn một học đi dự đại hội là 10. b) Số cách chọn hai học sinh đi dự đại hội là 45. c) Số cách chọn 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ là 95 d) Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng sao cho các học sinh nữ luôn xếp gần nhau 120960. Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O ; 2 AB a AD a = = .
a) 0 OA OC + = b) 2 AB AD AO + =
c) 2AO BC DC − =
d) 2 . 4 AB DB a =
PHẦN III. Câu trắc nghiệm ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 3;2 ; (3;4) A B Tọa độ điểm ( ; ) M x y thõa mãn:
2 MB MA =
. Tổng x y + bằng bao nhiêu?
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.