Quảng cáo
Cây phát sinh giới động vật

Cây phát sinh giới động vật

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KI M TRA BÀI CŨ Ể

So sánh sinh s n vô tính và sinh s n h u tính? ả ả ữ

Sinh s n vô tính ả Sinh s n h u tính ả ữ

- Là hình th c sinh ứ s n không có t bào ả ế sinh d c đ c, cái k t ụ ự ế h p. ợ - Phân đôi, m c ch i. ọ ồ

- Là hình th c sinh s n có ứ ả s k t h p c a t bào ựế ợ ủ ế sinh d c đ c & cái ụ ự  h p ợ t . ử - Tr ng th tinh phát ứ ụ tri n thành phôi, phôi phát ể tri n trong ho c ngoài c ể ặ ơ th m . ể ẹ

? Trên H56.1A, hãy g ch chân 1 nét nh ng đ c đi m c a ạ ữ ặ ể ủ l ng c c gi ng v i cá vây chân c , g ch chân 2 nét ưỡ ư ổ ố ớ ổ ạ nh ng đ c đi m c a l ng c c gi ng v i l ng c ữ ặ ể ủ ưỡ ư ổ ố ớ ưỡ ư ngày nay. ? Trên H56.2B, hãy g ch chân 1 nét v i nh ng đ c đi m ạ ớ ữ ặ ể c a chim c gi ng v i bò sát ngày nay. ủ ổ ố ớ

Nh ng đ c đi m gi ng và khác nhau đó ữ ặ ể ố nói lên đi u gì v m i quan h h hàng ề ề ố ệ ọ gi a các nhóm đ ng v t? ữ ộ ậ

- L ng c có ngu n g c t cá vây chân ưỡ ư ồ ố ừ c . ổ - Chim có ngu n g c t bò sát c . ồ ố ừ ổ

- L ng c có ngu n g c t cá vây chân c . ưỡ ư ồ ố ừ ổ CM : L ng c c có đ c đi m gi ng cá vây chân ưỡ ư ổ ặ ể ố c : vây đuôi, di tích n p mang, thân có v y. Nòng ổ ắ ả n c gi ng cá. ọ ố -Bò sát có ngu n g c t l ng c c . ồ ố ừưỡ ư ổ CM : Bò sát c có đ c đi m gi ng l ng c c : có ổ ặ ể ố ưỡ ư ổ 1 đ t s ng c , tim 3 ngăn. ố ố ổ - Chim có ngu n g c t bò sát c . ồ ố ừ ổ CM : Chim c có đ c đi m gi ng bò sát c : hàm có ổ ặ ể ố ổ răng, có đuôi dài, ngón có vu t. ố - Thú có ngu n g c t bò sát c . ồ ố ừ ổ CM : Thú gi ng bò sát c : chi n m ngang, đ ố ổ ằ ẻ tr ng. ứ

1. B ng ch ng v m i quan h gi a các nhóm đ ng v t. ằ ứ ề ố ệ ữ ộ ậ

K t lu n: ế ậ - Di tích hóa th ch c a các đ ng v t c có ạ ủ ộ ậ ổ nhi u đi m gi ng đ ng v t ngày nay. ề ể ố ộ ậ - Nh ng loài đ ng v t m i đ c hình thành có ữ ộ ậ ớ ượ đ c đi m gi ng t tiên c a chúng. ặ ể ố ổ ủ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo