Sách bài tập Toán 5 Tập hai

Giải Bài 1 trang 30 SBT Toán 5

Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối   Đã kiểm

Đề bài

Hoàn thành bảng sau.

| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Bảy mươi mốt xăng-ti-mét khối | ... |
| ... | $154\ dm^3$ |
| Năm mươi phẩy không ba đề-xi-mét khối | ... |
| ... | $2{,}102\ cm^3$ |

Lời giải

Cách đọc, viết số đo thể tích: đọc (hoặc viết) phần số như số tự nhiên hay số thập phân, rồi kèm tên đơn vị $cm^3$ (xăng-ti-mét khối) hoặc $dm^3$ (đề-xi-mét khối).

Hàng 1. Đọc: *Bảy mươi mốt xăng-ti-mét khối* nên phần số là $71$, đơn vị là $cm^3$.

Viết: $71\ cm^3$.

Hàng 2. Viết: $154\ dm^3$, phần số $154$ đọc là *một trăm năm mươi tư*, đơn vị $dm^3$ đọc là *đề-xi-mét khối*.

Đọc: *Một trăm năm mươi tư đề-xi-mét khối*.

Hàng 3. Đọc: *Năm mươi phẩy không ba đề-xi-mét khối* nên phần nguyên là $50$, phần thập phân là $03$, đơn vị là $dm^3$.

Viết: $50{,}03\ dm^3$.

Hàng 4. Viết: $2{,}102\ cm^3$, phần nguyên $2$ đọc là *hai*, phần thập phân $102$ đọc là *một trăm linh hai*, đơn vị $cm^3$ đọc là *xăng-ti-mét khối*.

Đọc: *Hai phẩy một trăm linh hai xăng-ti-mét khối*.

Bảng hoàn chỉnh:

| Đọc | Viết |
| --- | --- |
| Bảy mươi mốt xăng-ti-mét khối | $71\ cm^3$ |
| Một trăm năm mươi tư đề-xi-mét khối | $154\ dm^3$ |
| Năm mươi phẩy không ba đề-xi-mét khối | $50{,}03\ dm^3$ |
| Hai phẩy một trăm linh hai xăng-ti-mét khối | $2{,}102\ cm^3$ |

Đáp số

$71\ cm^3$Một trăm năm mươi tư đề-xi-mét khối$50{,}03\ dm^3$Hai phẩy một trăm linh hai xăng-ti-mét khối

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.