Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập môn Toán 10 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo học kì 1

Tài liệu gồm 164 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, rèn luyện kĩ năng giải toán, bài tập tự luyện và bài tập trắc nghiệm môn Toán 10 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) học kì 1. Chương 1 . MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP 1. Bài 1. MỆNH ĐỀ 1. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 3. + Kĩ năng 1. Mệnh đề, phủ định của mệnh đề 3. + Kĩ năng 2. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương 3. + Kĩ năng 3. Mệnh đề chứa kí hiệu với mọi, tồn tại 4. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 5. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 6. Bài 2. TẬP HỢP 10. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 10. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 11. + Kĩ năng 1. Xác định tập hợp 11. + Kĩ năng 2. Xác định tập hợp con. Hai tập hợp bằng nhau 12. + Kĩ năng 3. Các tập con của tập số thực 12. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 13. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 14. Bài 3. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 17. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 17. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 17. + Kĩ năng 1. Các phép toán trên tập hợp 17. + Kĩ năng 2. Các phép toán trên tập hợp con của tập số thực 18. C VẬN DỤNG, THỰC TIỄN 19. + Kĩ năng 3. Các bài toán biện luận theo tham số 19. + Kĩ năng 4. Ứng dụng thực tế các phép toán tập hợp 19. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 19. E BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 21. ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 24. Chương 2 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 31. Bài 1. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 31. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 31. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 32. + Kĩ năng 1. Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 32. + Kĩ năng 2. Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 33. C VẬN DỤNG, THỰC TIỄN 33. + Kĩ năng 3. Các bài toán thực tiễn 33. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 34. E BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 34. Bài 2. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 38. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 38. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 39. + Kĩ năng 1. Nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 39. + Kĩ năng 2. Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 39. C VẬN DỤNG, THỰC TIỄN 39. + Kĩ năng 3. Ứng dụng của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 39. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 40. E BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 41. Chương 3 . HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ 44. Bài 1. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 44. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 44. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 45. + Kĩ năng 1. Tính giá trị của hàm số tại một điểm 45. + Kĩ năng 2. Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số 46. + Kĩ năng 3. Tìm khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến của hàm số 47. + Kĩ năng 4. Vẽ đồ thị hàm số cho bởi nhiều biểu thức 48. + Kĩ năng 5. Viết công thức hàm số cho một số bài toán thực tế 48. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 49. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 51. Bài 2. HÀM SỐ BẬC HAI 55. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 55. B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 56. + Kĩ năng 1. Đồ thị hàm số bậc hai và các vấn đề liên quan 56. + Kĩ năng 2. Xác định hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c 56. + Kĩ năng 3. Ứng dụng của hàm số bậc hai trong thực tế 57. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 58. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 60. ĐỀ TRẮC NGHIỆM CUỐI CHƯƠNG 64. Chương 4 . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 70. Bài 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0◦ ĐẾN 180◦ 70. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 70. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 71. + Kĩ năng 1. Giá trị lượng giác của góc α cho trước (0◦ ≤ α ≤ 180◦) 71. + Kĩ năng 2. Tính giá trị biểu thức 71. + Kĩ năng 3. Rút gọn, chứng minh biểu thức 72. C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 72. Bài 2. ĐỊNH LÝ CÔSIN VÀ ĐỊNH LÝ SIN 74. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 74. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 75. + Kĩ năng 1. Vận dụng định lý cô-sin 75. + Kĩ năng 2. Vận dụng định lý sin 75. + Kĩ năng 3. Diện tích tam giác và các bài toán liên quan 75. + Kĩ năng 4. Tổng hợp chứng minh, tính toán 76. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 77. Bài 3. GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ 78. A RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 78. + Kĩ năng 1. Giải tam giác 78. + Kĩ năng 2. Áp dụng giải tam giác vào thực tế 79. B BÀI TẬP TỰ LUYỆN 80. C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 82. ĐỀ TRẮC NGHIỆM CUỐI CHƯƠNG 85. Chương 5 . VECTƠ 91. Bài 1. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 91. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 91. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 92. + Kĩ năng 1. Xác định vectơ, vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, vectơ ngược hướng 92. + Kĩ năng 2. Vectơ bằng nhau 93. + Kĩ năng 3. Độ dài véc tơ 93. C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 94. Bài 2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 97. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 97. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 98. + Kĩ năng 1. Thực hiện phép toán cộng, trừ hai vectơ 98. + Kĩ năng 2. Chứng minh một đẳng thức vectơ 99. + Kĩ năng 3. Tìm độ dài vectơ 100. C VẬN DỤNG, THỰC TIỄN 101. + Kĩ năng 4. Tổng hợp tính toán nâng cao 101. + Kĩ năng 5. Ứng dụng của vectơ trong vật lý 102. D BÀI TẬP TỰ LUYỆN 103. E BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 104. Bài 3. TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ THỰC 107. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 107. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 108. + Kĩ năng 1. So sánh hai vectơ theo tỉ số k tương ứng 108. + Kĩ năng 2. Chứng minh đẳng thức vectơ 108. + Kĩ năng 3. Phân tích (biểu diễn) một vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước 109. + Kĩ năng 4. Tìm điều kiện hoặc chứng minh tính chất song song, thẳng hàng 110. + Kĩ năng 5. Xác định điểm thỏa mãn một đẳng thức vectơ cho trước 110. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 111. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 113. Bài 4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ 116. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 116. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 117. + Kĩ năng 1. Tính tích vô hướng bằng định nghĩa 117. + Kĩ năng 2. Ứng dụng tích vô hướng để tính toán độ dài, tính góc 117. + Kĩ năng 3. Chứng minh một đẳng thức liên quan đến tích vô hướng 118. + Kĩ năng 4. Tìm tập hợp điểm 118. + Kĩ năng 5. Ứng dụng tích vô hướng trong thực tế 119. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 119. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 121. ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 124. Chương 6 . THỐNG KÊ 129. Bài 1. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 129. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 129. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 130. + Kĩ năng 1. Sai số tuyệt đối và sai số tương đối 130. + Kĩ năng 2. Quy tròn số gần đúng 131. + Kĩ năng 3. Vận dụng, thực tiễn 131. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 132. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 133. Bài 2. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ 135. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 135. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 136. + Kĩ năng 1. Phát hiện số liệu sai trên bảng số liệu hoặc trên biểu đồ 136. + Kĩ năng 2. Tính toán, phân tích các số liệu dựa vào bảng số liệu hoặc biểu đồ 137. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 138. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 139. Bài 3. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM 141. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 141. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 142. + Kĩ năng 1. Tìm số trung bình của bảng số liệu 142. + Kĩ năng 2. Tìm trung vị và tứ phân vị của bảng số liệu 143. + Kĩ năng 3. Tìm mốt của bảng số liệu 144. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 144. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 146. Bài 4. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN 150. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 150. B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 151. + Kĩ năng 1. Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu 151. + Kĩ năng 2. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu 152. + Kĩ năng 3. Tìm phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu 152. + Kĩ năng 4. Tìm các số liệu bất thường của mẫu số liệu 153. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 153. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 156.

Nguồn: toanmath.com

Đăng nhập để đọc

Bộ đề ôn tập thi định kì Toán 10 theo cấu trúc mới năm học 2025 - 2026
Tài liệu gồm 243 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, tuyển tập bộ đề ôn tập thi định kì môn Toán 10 theo cấu trúc mới năm học 2025 – 2026. MỤC LỤC : 1 Ôn tập giữa kì 1 5. A Đề 01 5. B ĐỀ 02 17. C Đề 03 27. D Đề 04 37. E Đề 05 47. F Đề 06 57. 2 Ôn tập học kì 1 67. A Đề 01 67. B Đề 02 77. C Đề 03 87. D Đề 04 97. E Đề 05 107. F Đề 06 117. 3 Ôn tập giữa kì 2 127. A Đề 1 127. B Đề 03 147. C Đề 04 156. D Đề 05 166. E Đề 06 176. 4 Ôn tập học kì 2 185. A Đề 01 185. B Đề 02 195. C Đề 03 205. D Đề 04 215. E Đề 05 225. F Đề 06 235.
Tài liệu học tập môn Toán lớp 10 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018
Tài liệu gồm 1002 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, bao gồm lý thuyết và các dạng bài tập môn Toán lớp 10 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018. CHƯƠNG 1 MỆNH ĐỀ. TẬP HỢP 15. 1 MỆNH ĐỀ 15. + Dạng 1. Mệnh đề và tính đúng sai của mệnh đề 18. + Dạng 2. Mệnh đề chứa biến 20. + Dạng 3. Phủ định mệnh đề 23. 2 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 45. + Dạng 1. Xác định tập hợp 48. + Dạng 2. Tập hợp con – Hai tập hợp bằng nhau 51. + Dạng 3. Các phép toán trên tập hợp 52. + Dạng 4. Tìm tham số để thỏa phép toán trên tập hợp 55. + Dạng 5. Sử dụng biểu đồ Ven 58. CHƯƠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85. 1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85. + Dạng 1. Tìm nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 86. + Dạng 2. Biểu diễn hình học miền nghiệm 88. 2 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 111. + Dạng 1. Biểu diễn miền nghiệm hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 112. + Dạng 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất, bài toán tối ưu 114. CHƯƠNG 3 HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ 145. 1 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 145. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số 147. + Dạng 2. Tập xác định của hàm số chứa tham số 150. + Dạng 3. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 153. + Dạng 4. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số chứa tham số 155. 2 HÀM SỐ BẬC HAI 185. + Dạng 1. Xác định hàm số bậc hai 187. + Dạng 2. Vẽ đồ thị hàm số bậc hai 189. + Dạng 3. Tìm m để hàm số bậc hai đơn điệu 191. + Dạng 4. Các yếu tố liên quan đến đồ thị hàm số bậc hai 193. + Dạng 5. Sự tương giao 196. + Dạng 6. Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất 199. + Dạng 7. Bài toán thực tiễn 202. CHƯƠNG 4 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 237. 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0◦ ĐẾN 180◦ 237. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức lượng giác 239. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức lượng giác khi biết một giá trị lượng giác 241. + Dạng 3. Chứng minh/rút gọn đẳng thức/biểu thức lượng giác 243. 2 ĐỊNH LÍ SIN-COS VÀ GIẢI TAM GIÁC 268. + Dạng 1. Giải tam giác 269. + Dạng 2. Chứng minh hệ thức trong tam giác 273. + Dạng 3. Ứng dụng thực tế 277. CHƯƠNG 5 VECTƠ 317. 1 KHÁI NIỆM VECTƠ 317. + Dạng 1. Xác định vectơ; phương, hướng; độ dài của vectơ 318. + Dạng 2. Hai vectơ bằng nhau 321. 2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 346. + Dạng 1. Liên quan tổng vectơ 347. + Dạng 2. Hiệu hai vectơ – vectơ đối 349. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức vectơ 351. + Dạng 4. Độ dài vectơ 355. 3 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 381. + Dạng 1. Dựng vectơ 382. + Dạng 2. Sự cùng phương của hai vectơ – Ba điểm thẳng hàng 384. + Dạng 3. Tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức 386. + Dạng 4. Biểu diễn vectơ theo 2 vectơ không cùng phương 389. 4 TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ 415. + Dạng 1. Tính tích vô hướng hai vectơ 416. + Dạng 2. Xác định góc giữa hai vectơ 418. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức liên quan tích vô hướng 419. + Dạng 4. Tập hợp điểm 422. + Dạng 5. Chứng minh vuông góc dùng tích vô hướng 424. CHƯƠNG 6 THỐNG KÊ 457. 1 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 457. 2 MÔ TẢ, BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ 488. 3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM 512. 4 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN 551. CHƯƠNG 7 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 595. 1 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 595. + Dạng 1. Tìm nghiệm và biệt thức của tam thức bậc hai 596. + Dạng 2. Xét dấu tam thức bậc hai 597. + Dạng 3. Điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có dấu không đổi 599. 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 623. + Dạng 1. Giải bất phương trình bậc hai 624. + Dạng 2. Tìm tham số để tam thức bậc hai luôn âm – dương 625. + Dạng 3. Giải phương trình quy về phương trình bậc hai 627. CHƯƠNG 8 ĐẠI SỐ TỔ HỢP 661. 1 QUY TẮC ĐẾM 661. + Dạng 1. Quy tắc cộng 663. + Dạng 2. Quy tắc nhân 667. + Dạng 3. Bài toán đếm số 669. + Dạng 4. Bài toán chọn đồ vật 671. + Dạng 5. Bài toán sắp xếp vị trí 673. 2 HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP 702. + Dạng 1. Hoán vị 704. + Dạng 2. Chỉnh hợp trong bài toán đếm số 707. + Dạng 3. Tổ hợp 709. 3 NHỊ THỨC NEWTON 745. + Dạng 1. Khai triển biểu thức 746. + Dạng 2. Xác định một hệ số hay một số hạng trong khai triển 747. + Dạng 3. Tính tổng – Chứng minh đẳng thức 751. CHƯƠNG 9 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 787. 1 TỌA ĐỘ VÉC-TƠ TRONG MẶT PHẲNG 787. + Dạng 1. Tọa độ trên trục 789. + Dạng 2. Tọa độ trên hệ trục 792. 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 818. + Dạng 1. Phương trình tham số của đường thẳng 820. + Dạng 2. Phương trình tổng quát của đường thẳng 822. + Dạng 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 824. + Dạng 4. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng 827. 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN 851. + Dạng 1. Nhận diện phương trình đường tròn–tìm tâm và bán kính 852. + Dạng 2. Viết phương trình đường tròn 854. + Dạng 3. Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường thẳng 856. + Dạng 4. Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường tròn 860. + Dạng 5. Tiếp tuyến của đường tròn 862. 4 BA ĐƯỜNG CONIC TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 889. + Dạng 1. Phương trình Elip 891. + Dạng 2. Phương trình Hypebol 893. + Dạng 3. Phương trình Parabol 894. CHƯƠNG 10 XÁC SUẤT 923. 1 KHÔNG GIAN MẪU VÀ BIẾN CỐ 923. + Dạng 1. Mô tả không gian mẫu và xác định số kết quả có thể 924. + Dạng 2. Xác định biến cố của một phép thử 927. + Dạng 3. Phép toán trên biến cố 930. 2 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 954. + Dạng 1. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 956. + Dạng 2. Tính xác suất theo biến cố xung khắc – biến cố đối 958.
Bộ đề đánh giá chất lượng cuối chương môn Toán 10 học kỳ 1
Tài liệu gồm 120 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề đánh giá chất lượng cuối chương môn Toán 10 học kỳ 1, giúp học sinh lớp 10 rèn luyện, cải thiện kiến thức theo từng giai đoạn. Chương 1 . MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 5. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 6. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 7. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 8. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 9. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 10. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 11. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 12. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 12. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 14. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 15. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 16. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 17. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 17. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 18. Chương 2 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 21. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 23. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 24. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 26. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 27. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 28. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 30. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 31. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 33. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 35. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 36. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 38. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 40. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 41. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 42. Chương 3 . HÀM SỐ – ĐỒ THỊ. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 45. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 46. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 47. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 49. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 50. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 51. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 53. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 54. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 56. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 57. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 58. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 59. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 61. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 63. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 64. Chương 4 . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 66. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 67. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 67. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 69. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 70. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 71. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 73. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 74. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 74. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 76. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 77. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 78. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 80. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 81. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 82. Chương 5 . VECTƠ. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 85. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 86. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 87. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 88. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 89. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 90. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 91. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 92. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 93. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 94. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 95. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 96. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 97. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 98. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 98. Chương 6 . THỐNG KÊ. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 101. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 102. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 103. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 105. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 106. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 107. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 109. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 110. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 111. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 113. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 114. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 115. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 116. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 117. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 118.
Bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 10 học kì 1 chương trình mới
Tài liệu gồm 81 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 10 học kì 1 chương trình mới. Đề thi bám sát nội dung chương trình môn Toán 10 GDPT 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bài 01. Mệnh đề – Đề số 01. Bài 01. Mệnh đề – Đề số 02. Bài 02. Tập hợp – Đề số 03. Bài 02. Tập hợp – Đề số 04. Bài 01. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn – Đề số 01. Bài 02. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn – Đề số 02. Bài 01. Giá trị lượng giác của góc từ 0o đến 180o – Đề số 01. Bài 02. Hệ thức lượng trong tam giác – Đề số 02. Bài 01. Các khái niệm mở đầu – Đề số 01. Bài 02. Tổng và hiệu của hai vectơ – Đề số 02. Bài 03. Tích của một vectơ với một số – Đề số 03. Bài 04. Vectơ trong mặt phẳng tọa độ – Đề số 04. Bài 05. Tích vô hướng của hai vectơ – Đề số 05. Bài 01. Số gần đúng và sai số – Đề số 01. Bài 02. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm – Đề số 02. Bài 03. Các số đặc trưng đo độ phân tán – Đề số 03. Đề khảo sát chất lượng cuối chương mệnh đề và tập hợp – Đề số 01. Đề khảo sát chất lượng cuối chương bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn – Đề số 02. Đề khảo sát chất lượng cuối chương hệ thức lượng trong tam giác – Đề số 03. Đề khảo sát chất lượng cuối chương vectơ – Đề số 04. Đề khảo sát chất lượng cuối chương các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm – Đề số 05.