Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Thượng Hiền - TP HCM

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 04 câu đúng sai + 06 câu trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 132 209 357 485. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Thượng Hiền – TP HCM : + Trường trung học phổ thông Nguyễn Thượng Hiền có 22 bạn học sinh tham dự tọa đàm về tháng Thanh niên do Quận Đoàn tổ chức. Vị trí ngồi của trường là khu vực gồm 4 hàng ghế, mỗi hàng có 6 ghế, khi đó: a) 24C6 cách sắp xếp 6 bạn ngồi vào hàng ghế đầu tiên. b) Sau khi sắp xếp xong hàng ghế đầu tiên, có 16A6 cách sắp xếp 6 bạn ngồi vào hàng ghế thứ hai. c) Sau khi sắp xếp xong hàng ghế thứ hai, có 10A6 cách sắp xếp 6 bạn ngồi vào hàng ghế thứ ba. d) Sau khi sắp xếp xong hàng ghế thứ ba, có 6C4 cách sắp xếp các bạn còn lại ngồi vào hàng ghế cuối cùng. + Trên bản đồ thành phố ta đặt một hệ trục tọa độ, mỗi đơn vị trên hệ trục tọa độ tương ứng với 1 km. Một du khách đang đứng tại điểm M(4;2) và cần đến một bến xe buýt gần nhất. Hai bến xe đặt tại N(4;5) và P(6;1). Nếu du khách đi bộ với vận tốc 5 km/h, mất bao nhiêu phút để đến bến xe gần nhất? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Một khuôn viên được quy hoạch dưới dạng tam giác, với ba cột mốc được đặt tại các vị trí A(0;0), B(4;5) và C(6;-1) (tọa độ theo hệ trục Oxy, đơn vị mét). Một robot giao thư bắt đầu từ điểm N(5;3). Robot được lập trình để di chuyển đến một điểm P nằm trên đường thẳng AC để thực hiện trung chuyển, sau đó tiếp tục di chuyển đến trung tâm điều phối được đặt tại trọng tâm G của tam giác ABC. Robot cần chọn vị trí P thuộc AC sao cho tổng quãng đường di chuyển từ N đến P, rồi từ P đến trọng tâm G là ngắn nhất. Hãy tính quãng đường ngắn nhất theo lộ trình đó. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Nguồn: toanmath.com

Đăng nhập để đọc

Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 10 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Thanh Hóa: 1. HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG. 1.1. Hàm số. 1.2. Hàm số bậc hai. 1.3. Dấu của tam thức bậc hai. 1.4. Phương trình quy về phương trình bậc hai. 2. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG. 2.1. Phương trình đường thẳng. 2.2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách. 2.3. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ. 2.4. Ba đường conic. 3. ĐẠI SỐ TỔ HỢP. 3.1. Quy tắc đếm. 3.2. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp. 3.3. Nhị thức Newton. 4. TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN. 4.1. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất. 4.2. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển. Tổng số câu. Tỷ lệ % từng mức độ nhận thức. Tỷ lệ chung. Lưu ý : – Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,2 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 1.1. Dấu của tam thức bậc hai. – Nhận biết: + Nhận biết được dấu của tam thức bậc hai trong trường hợp đặc biệt. + Tính được nghiệm và biệt thức của tam thức bậc hai. – Thông hiểu: + Hiểu được định về dấu của tam thức bậc hai. 1.2. Giải BPT bậc hai một ẩn. – Nhận biết: + Nhận biết được bất phương trình bậc hai một ẩn. – Thông hiểu: + Giải được bất phương trình bậc hai một ẩn. + Hiểu được định lý về dấu của tam thức bậc hai trong bất phương trình bậc hai. 1.3. Phương trình quy về phương trình bậc hai. – Nhận biết: + Nhận biết nghiệm phương trình. – Thông hiểu: + Giải phương trình. 2 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 2.2. Đường thẳng trong mp tọa độ. – Nhận biết: + Nhận biết được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ; VT chỉ phương, VT pháp tuyến. + Biết công thức tính góc giữa 2 đường thẳng, công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. – Thông hiểu: + Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng trường hợp đơn giản. + Xác định được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp tọa độ. + Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương pháp tọa độ. – Vận dụng: + Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng thoả điều kiện cho trước. – Vận dụng cao: + Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. 2.3. Đường tròn trong mp tọa độ. – Nhận biết: + Nhận dạng được phương trình đường tròn trong mặt phẳng tọa độ. – Thông hiểu: + Viết được phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm và bán kính; biết tọa độ ba điểm mà đường tròn đi qua; xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình của đường tròn. – Vận dụng: + Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm. – Vận dụng cao: + Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động tròn trong Vật lí). 2.4. Ba đường Conic trong mp tọa độ. – Nhận biết: + Nhận biết được tiêu điểm các đường conic bằng hình học. + Nhận biết được phương trình chính tắc của các đường conic trong mặt phẳng tọa độ. – Thông hiểu: + Tìm các yếu tố của các đường conic. 3 ĐẠI SỐ TỔ HỢP 3.1. Quy tắc cộng và quy tắc nhân. – Nhận biết: + Nhận biết quy tắc cộng và quy tắc nhân. – Thông hiểu: + Vẽ và sử dụng được sơ đồ hình cây trong mô tả, trình bày, giải thích khi giải các bài toán đơn giản. – Vận dụng cao: + Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp / ngửa khi tung một số đồng xu). + Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao). 3.2. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp. – Nhận biết: + Nhận biết các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp. + Nhận biết được các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp trong những tình huống thực tế đơn giản. – Thông hiểu: + Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. – Vận dụng: + Vận dụng được khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải những bài toán đếm trong tình huống thực tế. + Vận dụng được khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải những bài toán tìm số. 3.3. Nhị thức Newton. – Nhận biết: + Nhận biết được số hạng, số hạng của công thức khai triển nhị thức Newton. – Thông hiểu: + Sử dụng các công thức này khai triển các nhị thức Newton với số mũ thấp. 4 XÁC SUẤT 4.1. Không gian mẫu và biến cố. – Nhận biết: + Biết khái niệm không gian mẫu, biến cố. – Thông hiểu: + Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một số thí nghiệm đơn giản. 4.2. Xác suất của biến cố. – Nhận biết: + Biết tính xác suất của biến cố đơn giản. + Nhận biết được biến cố đối và tính được xác suất của biến cố đối. – Thông hiểu: + Mô tả được tính chất cơ bản của xác suất và tính xác suất của biến cố. – Vận dụng: + Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây. + Tính được xác suất của biến cố trong bài toán thực tế. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đồng Hỷ Thái Nguyên
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đồng Hỷ Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Đồng Hỷ – Thái Nguyên : + Một doanh nghiệp kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay đang tập trung chiến lược kinh doanh xe ga Vison với chi phí mua vào là 28 triệu đồng một chiếc và bán ra với giá 32 triệu đồng một chiếc. Với giá bán như trên thì một năm bán được 600 chiếc. Nhằm thúc đẩy doanh số, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để thu được lợi nhuận lớn nhất? + Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong hình vẽ dưới là một nửa hình elip có chiều rộng 1 2 A A cm 240 và chiều cao 1 OB cm 60. Tính chiều cao h của ô thoáng tại điểm C có hình chiếu vuông góc lên trục A A1 2 cách điểm O là điểm chính giữa của đế ô thoáng 75cm. + Có hai con tàu A và B cùng xuất phát từ hai bến, chuyển động đều theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình Ra-da của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), sau khi xuất phát t (giờ) (t ≥ 0) vị trí của tàu A được xác định bởi công thức 1 35 3 25 x t y t vị trí tàu B có tọa độ là M tt (6 40 5 30). Nếu tàu A đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu B chạy cho đến khi đạt khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu thì góc giữa đường thẳng đi qua vị trí của hai tàu và đường thẳng chứa trục Ox gần nhất với kết quả nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đắk Lắk
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 173 174 175 176. NHẬN BIẾT: 1 Nhận biết tập xác định của hàm số. 2 Tính giá trị của hàm số tại 1 điểm. 3 Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số. 4 Nhận biết được hàm số bậc hai. 5 Nhận biết đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai. 6 Nhận biết định lí về dấu của tam thức bậc hai. 7 Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc hai. 8 Nhận biết được nghiệm của phương trình quy về bậc hai. 9 Nhận biết tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng. 10 Nhận biết tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng. 11 Nhận dạng PTTS của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ chỉ phương. 12 Nhận dạng PTTQ của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ pháp tuyến. 13 Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. 14 Nhận biết phương trình đường tròn. 15 Nhận biết định nghĩa Elip, Hyperbol, Parabol. 16 Nhận biết định nghĩa Elip, Hyperbol, Parabol. 17 Nhận biết được phương trình chính tắc của elip. 18 Nhận biết được phương trình chính tắc của hyperbol. 19 Nhận biết được phương trình chính tắc của parabol. 20 Quy tắc cộng, Quy tắc nhân. 21 Hoán vị của n phần tử. 22 Công thức số chỉnh hợp chập k của n phần tử. 23 Công thức số tổ hợp chập k của n phần tử. 24 Chỉnh hợp. 25 Tổ hợp. 26 Dạng khai triển nhị thức Niutơn. 27 Không gian mẫu. 28 Số phần tử của không gian mẫu. 29 Biến cố liên quan phép thử T. 30 Biến cố đối. THÔNG HIỂU: 31 Tìm được tập nghiệm của một bất phương trình bậc hai. 32 Giải phương trình quy về phương trình bậc hai. 33 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng. 34 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng. 35 Xác định tâm và bán kính đường tròn. 36 Xác định tiêu điểm, tiêu cự khi biết PTCT của elip. 37 Xác định tiêu điểm, tiêu cự khi biết PTCT của Hyperbol. 38 Xác định tiêu điểm, tham số tiêu, phương trình đường chuẩn khi biết PTCT của Parabol. 39 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 40 Nhị thức Niu tơn – Tìm hệ số của n x. VẬN DỤNG: 41 Viết phương trình đường thẳng. 42 Viết phương trình đường tròn. 43 Viết phương trình chính tắc của Elip. 44 Viết phương trình chính tắc của Hyperbol. 45 Viết phương trình chính tắc của Parabol. 46 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 47 Tính xác suất của biến cố. VẬN DỤNG CAO: 48 Bài toán vận dụng dấu tam thức bậc hai bậc hai có chứa tham số. 49 Bài toán vận dụng kiến thức phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn, 3 đường cônic. 50 Bài toán tổng hợp vận dụng kiến thức Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, xác suất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):