Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Lý thuyết về mệnh đề

Nguồn: onluyen.vn

Đăng nhập để đọc

Hệ thống kiến thức và phương pháp giải Toán 10 - Võ Công Trường
Tài liệu gồm 56 trang, được biên soạn bởi thầy Võ Công Trường, tổng hợp hệ thống kiến thức và phương pháp giải Toán 10, giúp học sinh tra cứu nhanh các kiến thức môn Toán 10. MỤC LỤC : Phần ĐẠI SỐ VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ GIẢI TÍCH 1. CHƯƠNG MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP 1. Bài 1. MỆNH ĐỀ 1. Bài 2. TẬP HỢP 3. Bài 3. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 5. CHƯƠNG BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 6. Bài 1. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 6. + Dạng toán Tìm nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 6. + Dạng toán Biểu diễn hình học miền nghiệm 6. BÀI 2. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 8. + Dạng toán Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 8. + Dạng toán Tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của biểu thức hai ẩn 9. + Dạng toán Bài toán tối ưu 9. CHƯƠNG HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ 11. Bài 1. HÀM SÔ VÀ ĐỒ THỊ 11. + Dạng toán Tìm tập xác định của hàm số 12. + Dạng toán Xét sự biến thiên của hàm số 12. NHẮC LẠI HÀM SỐ BẬC NHẤT 13. Bài 2. HÀM SỐ BẬC HAI 14. + Dạng toán Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 15. CHƯƠNG BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 17. Bài 1. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 17. + Dạng toán Xét dấu của tam thức bậc hai 17. Bài 2. GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 19. + Dạng toán Giải bất phương trình bậc hai 19. Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 20. + Dạng toán Giải phương trình quy về phương trình bậc hai 20. CHƯƠNG ĐẠI SỐ TỔ HỢP 20. Bài 1. QUY TẮC CỘNG VÀ QUY TẮC NHÂN 21. + Dạng toán Bài toán đếm 21. Bài 2. HOÁN VỊ , CHỈNH HỢP VÀ TỔ HỢP 23. + Dạng toán Hoán vị 23. + Dạng toán Chỉnh hợp 25. + Dạng toán Tổ hợp 25. Bài 3. NHỊ THỨC NEWTON 27. + Dạng toán Khai triển nhị thức Newton 27. + Dạng toán Xác định hệ số hay số hạng trong khai triển nhị thức Newton 28. Phần HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 29. Chương HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 29. Bài 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0° ĐẾN 180° 29. Bài 2. ĐỊNH LÍ CÔSIN VÀ ĐỊNH LÍ SIN 31. Bài 3. GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ 32. + Dạng toán Giải tam giác 32. + Dạng toán Ứng dụng thực tế 32. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 33. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TỨ GIÁC 33. CÁC TÂM CỦA TAM GIÁC 34. Chương VECTƠ 35. Bài 1. KHÁI NIỆM VECTƠ 35. Bài 2. TỔNG VÀ HHIỆU CỦA HAI VECTƠ 36. Bài 3. TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 37. + Dạng toán Phân tích một vectơ theo các vectơ cho trước và chứng minh 3 điểm thẳng hàng 37. Bài 4. TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ 39. Chương PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẢNG 40. Bài 1. TỌA ĐỘ VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG 40. Bài 2. ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 42. Bài 3. ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 45. Bài 4. BA ĐƯỜNG CONIC TRONG MĂT PHẲNG TỌA ĐỘ 46. Phần THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT 48. CHƯƠNG THỐNG KÊ 48. Bài 1. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 48. Bài 2. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ 49. Bài 3. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM 50. Bài 4. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN 51. CHƯƠNG XÁC SUẤT 52. Bài 1. KHÔNG GIAN MẪU VÀ BIẾN CỐ 52. Bài 2. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 53.
Bộ đề ôn tập thi định kì Toán 10 theo cấu trúc mới năm học 2025 - 2026
Tài liệu gồm 243 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, tuyển tập bộ đề ôn tập thi định kì môn Toán 10 theo cấu trúc mới năm học 2025 – 2026. MỤC LỤC : 1 Ôn tập giữa kì 1 5. A Đề 01 5. B ĐỀ 02 17. C Đề 03 27. D Đề 04 37. E Đề 05 47. F Đề 06 57. 2 Ôn tập học kì 1 67. A Đề 01 67. B Đề 02 77. C Đề 03 87. D Đề 04 97. E Đề 05 107. F Đề 06 117. 3 Ôn tập giữa kì 2 127. A Đề 1 127. B Đề 03 147. C Đề 04 156. D Đề 05 166. E Đề 06 176. 4 Ôn tập học kì 2 185. A Đề 01 185. B Đề 02 195. C Đề 03 205. D Đề 04 215. E Đề 05 225. F Đề 06 235.
Tài liệu học tập môn Toán lớp 10 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018
Tài liệu gồm 1002 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, bao gồm lý thuyết và các dạng bài tập môn Toán lớp 10 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018. CHƯƠNG 1 MỆNH ĐỀ. TẬP HỢP 15. 1 MỆNH ĐỀ 15. + Dạng 1. Mệnh đề và tính đúng sai của mệnh đề 18. + Dạng 2. Mệnh đề chứa biến 20. + Dạng 3. Phủ định mệnh đề 23. 2 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 45. + Dạng 1. Xác định tập hợp 48. + Dạng 2. Tập hợp con – Hai tập hợp bằng nhau 51. + Dạng 3. Các phép toán trên tập hợp 52. + Dạng 4. Tìm tham số để thỏa phép toán trên tập hợp 55. + Dạng 5. Sử dụng biểu đồ Ven 58. CHƯƠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85. 1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85. + Dạng 1. Tìm nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 86. + Dạng 2. Biểu diễn hình học miền nghiệm 88. 2 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 111. + Dạng 1. Biểu diễn miền nghiệm hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 112. + Dạng 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất, bài toán tối ưu 114. CHƯƠNG 3 HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ĐỒ THỊ 145. 1 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 145. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số 147. + Dạng 2. Tập xác định của hàm số chứa tham số 150. + Dạng 3. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 153. + Dạng 4. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số chứa tham số 155. 2 HÀM SỐ BẬC HAI 185. + Dạng 1. Xác định hàm số bậc hai 187. + Dạng 2. Vẽ đồ thị hàm số bậc hai 189. + Dạng 3. Tìm m để hàm số bậc hai đơn điệu 191. + Dạng 4. Các yếu tố liên quan đến đồ thị hàm số bậc hai 193. + Dạng 5. Sự tương giao 196. + Dạng 6. Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất 199. + Dạng 7. Bài toán thực tiễn 202. CHƯƠNG 4 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 237. 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0◦ ĐẾN 180◦ 237. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức lượng giác 239. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức lượng giác khi biết một giá trị lượng giác 241. + Dạng 3. Chứng minh/rút gọn đẳng thức/biểu thức lượng giác 243. 2 ĐỊNH LÍ SIN-COS VÀ GIẢI TAM GIÁC 268. + Dạng 1. Giải tam giác 269. + Dạng 2. Chứng minh hệ thức trong tam giác 273. + Dạng 3. Ứng dụng thực tế 277. CHƯƠNG 5 VECTƠ 317. 1 KHÁI NIỆM VECTƠ 317. + Dạng 1. Xác định vectơ; phương, hướng; độ dài của vectơ 318. + Dạng 2. Hai vectơ bằng nhau 321. 2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 346. + Dạng 1. Liên quan tổng vectơ 347. + Dạng 2. Hiệu hai vectơ – vectơ đối 349. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức vectơ 351. + Dạng 4. Độ dài vectơ 355. 3 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 381. + Dạng 1. Dựng vectơ 382. + Dạng 2. Sự cùng phương của hai vectơ – Ba điểm thẳng hàng 384. + Dạng 3. Tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức 386. + Dạng 4. Biểu diễn vectơ theo 2 vectơ không cùng phương 389. 4 TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ 415. + Dạng 1. Tính tích vô hướng hai vectơ 416. + Dạng 2. Xác định góc giữa hai vectơ 418. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức liên quan tích vô hướng 419. + Dạng 4. Tập hợp điểm 422. + Dạng 5. Chứng minh vuông góc dùng tích vô hướng 424. CHƯƠNG 6 THỐNG KÊ 457. 1 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 457. 2 MÔ TẢ, BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ 488. 3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM 512. 4 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN 551. CHƯƠNG 7 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 595. 1 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 595. + Dạng 1. Tìm nghiệm và biệt thức của tam thức bậc hai 596. + Dạng 2. Xét dấu tam thức bậc hai 597. + Dạng 3. Điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có dấu không đổi 599. 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 623. + Dạng 1. Giải bất phương trình bậc hai 624. + Dạng 2. Tìm tham số để tam thức bậc hai luôn âm – dương 625. + Dạng 3. Giải phương trình quy về phương trình bậc hai 627. CHƯƠNG 8 ĐẠI SỐ TỔ HỢP 661. 1 QUY TẮC ĐẾM 661. + Dạng 1. Quy tắc cộng 663. + Dạng 2. Quy tắc nhân 667. + Dạng 3. Bài toán đếm số 669. + Dạng 4. Bài toán chọn đồ vật 671. + Dạng 5. Bài toán sắp xếp vị trí 673. 2 HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP 702. + Dạng 1. Hoán vị 704. + Dạng 2. Chỉnh hợp trong bài toán đếm số 707. + Dạng 3. Tổ hợp 709. 3 NHỊ THỨC NEWTON 745. + Dạng 1. Khai triển biểu thức 746. + Dạng 2. Xác định một hệ số hay một số hạng trong khai triển 747. + Dạng 3. Tính tổng – Chứng minh đẳng thức 751. CHƯƠNG 9 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 787. 1 TỌA ĐỘ VÉC-TƠ TRONG MẶT PHẲNG 787. + Dạng 1. Tọa độ trên trục 789. + Dạng 2. Tọa độ trên hệ trục 792. 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 818. + Dạng 1. Phương trình tham số của đường thẳng 820. + Dạng 2. Phương trình tổng quát của đường thẳng 822. + Dạng 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 824. + Dạng 4. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng 827. 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN 851. + Dạng 1. Nhận diện phương trình đường tròn–tìm tâm và bán kính 852. + Dạng 2. Viết phương trình đường tròn 854. + Dạng 3. Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường thẳng 856. + Dạng 4. Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường tròn 860. + Dạng 5. Tiếp tuyến của đường tròn 862. 4 BA ĐƯỜNG CONIC TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 889. + Dạng 1. Phương trình Elip 891. + Dạng 2. Phương trình Hypebol 893. + Dạng 3. Phương trình Parabol 894. CHƯƠNG 10 XÁC SUẤT 923. 1 KHÔNG GIAN MẪU VÀ BIẾN CỐ 923. + Dạng 1. Mô tả không gian mẫu và xác định số kết quả có thể 924. + Dạng 2. Xác định biến cố của một phép thử 927. + Dạng 3. Phép toán trên biến cố 930. 2 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 954. + Dạng 1. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 956. + Dạng 2. Tính xác suất theo biến cố xung khắc – biến cố đối 958.
Bộ đề đánh giá chất lượng cuối chương môn Toán 10 học kỳ 1
Tài liệu gồm 120 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề đánh giá chất lượng cuối chương môn Toán 10 học kỳ 1, giúp học sinh lớp 10 rèn luyện, cải thiện kiến thức theo từng giai đoạn. Chương 1 . MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 5. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 6. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 7. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 8. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 9. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 10. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 11. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 12. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 12. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 14. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 15. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 16. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 17. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 17. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 18. Chương 2 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 21. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 23. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 24. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 26. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 27. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 28. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 30. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 31. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 33. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 35. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 36. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 38. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 40. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 41. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 42. Chương 3 . HÀM SỐ – ĐỒ THỊ. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 45. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 46. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 47. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 49. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 50. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 51. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 53. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 54. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 56. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 57. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 58. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 59. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 61. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 63. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 64. Chương 4 . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 66. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 67. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 67. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 69. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 70. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 71. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 73. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 74. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 74. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 76. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 77. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 78. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 80. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 81. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 82. Chương 5 . VECTƠ. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 85. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 86. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 87. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 88. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 89. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 90. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 91. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 92. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 93. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 94. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 95. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 96. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 97. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 98. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 98. Chương 6 . THỐNG KÊ. ĐỀ SỐ 01. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 101. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 102. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 103. ĐỀ SỐ 02. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 105. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 106. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 107. ĐỀ SỐ 03. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 109. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 110. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 111. ĐỀ SỐ 04. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 113. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 114. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 115. ĐỀ SỐ 05. A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 116. B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 117. C. Câu hỏi – Trả lời ngắn 118.