Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do lớp 11A phát động, bạn Minh làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCD có cạnh bằng 40cm (tham khảo hình vẽ). Cắt mảnh tôn theo các tam giác cân AEB, BFC, CGD, DHA và sau đó gò các tam giác AEH, BEF, CFG, DGH sao cho bốn đỉnh A, B, C, D trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều được tạo thành bằng bao nhiêu? + Một khối gỗ dạng hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy 6cm, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc α với tan α = √2. Người thợ cắt khối chóp bởi một mặt phẳng song song với đáy và qua trung điểm một cạnh bên để được một hình chóp S.A’B’C’D’ và một hình chóp cụt đều ABCD.A’B’C’D’. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.A’B’C’D’ và V2 là thể tích khối chóp cụt đều ABCD.A’B’C’D’. Biết V1/V2 = a/b với a, b ∈ Z và a/b là phân số tối giản. Tính T = 2a + 3b. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ⊥ (ABC), AB = 4 và SA = 5. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC). (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Nguồn: toanmath.com

Đăng nhập để đọc

Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số Chương VI: Hàm số mũ và hàm số logarit. 1. Phương trình mũ, phương trình logarit. 2. Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit. Chương VII: Đạo hàm. 1. Đạo hàm, ý nghĩa đạo hàm. 2. Các quy tắc đạo hàm. 3. Đạo hàm cấp hai. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc. 1. Hai mặt phẳng vuông góc. 2. Khoảng cách. 3. Lăng trụ đứng, chóp đều. 4. Thể tích một số hình khối. II. MA TRẬN III. CẤU TRÚC ĐỀ 1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0,2 = 4,0 điểm. 2. Tự luận: 6,0 điểm. + Bài 1. (2,0 điểm): Chủ đề 1. + Bài 2. (1,5 điểm): Chủ đề 2. + Bài 3. (2,0 điểm): Chủ đề 3. + Bài 4. (0,5 điểm): Tổng hợp. IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN – Hình thức tự luận và trắc nghiệm. – Thời gian làm bài: 90 phút = 30 phút trắc nghiệm và 60 phút tự luận. Lưu ý : + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 Cánh Diều (CD) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; các đề thi được biên tập theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 11 Cánh Diều năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Ninh Bình : 1. HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT. + Phép tính lũy thừa, phép tính logarit. + Hàm số mũ, hàm số logarit. + Phương trình, bất phương trình mũ – logarit. 2. ĐẠO HÀM. + Định nghĩa và ý nghĩa hình học của đạo hàm. + Quy tắc tính đạo hàm. + Đạo hàm cấp hai. 3. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. + Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện. + Hai mặt phẳng vuông góc. + Khoảng cách. + Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, thể tích của một số hình. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; các đề thi được biên tập theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Ninh Bình : 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT. 1.1. Lũy thừa số mũ thực. 1.2. Lôgarít. 1.3. Hàm số mũ hàm số lôgarít. 1.4. Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarít. 2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. 2.1. Hai đường thẳng vuông góc. 2.2. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng. 2.4. Hai mặt phẳng vuông góc. 2.5. Khoảng cách. 2.6. Thể tích. 3. CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. 3.1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. 3.2. Công thức cộng xác suất. 3.3. Công thức nhân xác suất hai biến cố độc lập. 4. ĐẠO HÀM. 4.1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. 4.2. Các quy tắc tính đạo hàm. 4.3. Đạo hàm cấp hai. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Thanh Hóa: 1. Hàm số mũ và hàm số logarit (7 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết). – Logarit (2 tiết). – Hàm số mũ, hàm số logarit (1 tiết). – Phương trình, bất phương trình mũ, logarit (2 tiết). 2. Quan hệ vuông góc và phép chiếu vuông góc trong không gian (16 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). – Đường thẳng vuông góc mặt phẳng (3 tiết). – Phép chiếu vuông góc, Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (3 tiết). – Hai mặt phẳng vuông góc (4 tiết). – Khoảng cách (3 tiết). – Thể tích của một số hình khối (2 tiết). 3. Các quy tắc tính xác suất (8 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). – Công thức cộng xác suất (3 tiết). – Công thức nhân xác suất (2 tiết). 4. Đạo hàm (6 tiết + 1 tiết ôn tập). – Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). – Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết). – Đạo hàm cấp 2 (1 tiết). Tổng câu. Tỉ lệ %. File WORD (dành cho quý thầy, cô):