Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Phú - TP HCM

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trần Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 40% trắc nghiệm đúng sai + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Trần Phú – TP HCM : + Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 14”. Số phần tử của A ∪ B là? + Tại một trường bắn, có hai xạ thủ I và II lần lượt cùng bắn một lần vào mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ I và II lần lượt 0,67 và 0,58. Biết rằng hai xạ thủ bắn độc lập với nhau. Xét các mệnh đề sau: a) Xác suất cả hai xạ thủ cùng bắn trúng mục tiêu bằng 0,3886. b) Xác suất để xạ thủ II không bắn trúng mục tiêu bằng 0,35. c) Xác suất để xạ thủ I bắn không trúng mục tiêu và xạ thủ II bắn trúng mục tiêu bằng 0,1914. d) Xác suất để đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu bằng 0,4738. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a√2, BAD = 60°, SA = a√3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của SC. a. Chứng minh BD vuông góc (SAC). b. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và AВ.

Nguồn: toanmath.com

Đăng nhập để đọc

Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số Chương VI: Hàm số mũ và hàm số logarit. 1. Phương trình mũ, phương trình logarit. 2. Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit. Chương VII: Đạo hàm. 1. Đạo hàm, ý nghĩa đạo hàm. 2. Các quy tắc đạo hàm. 3. Đạo hàm cấp hai. B. Hình học Chương VIII: Quan hệ vuông góc. 1. Hai mặt phẳng vuông góc. 2. Khoảng cách. 3. Lăng trụ đứng, chóp đều. 4. Thể tích một số hình khối. II. MA TRẬN III. CẤU TRÚC ĐỀ 1. Trắc nghiệm: 20 câu x 0,2 = 4,0 điểm. 2. Tự luận: 6,0 điểm. + Bài 1. (2,0 điểm): Chủ đề 1. + Bài 2. (1,5 điểm): Chủ đề 2. + Bài 3. (2,0 điểm): Chủ đề 3. + Bài 4. (0,5 điểm): Tổng hợp. IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN – Hình thức tự luận và trắc nghiệm. – Thời gian làm bài: 90 phút = 30 phút trắc nghiệm và 60 phút tự luận. Lưu ý : + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 Cánh Diều (CD) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; các đề thi được biên tập theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 11 Cánh Diều năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Ninh Bình : 1. HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT. + Phép tính lũy thừa, phép tính logarit. + Hàm số mũ, hàm số logarit. + Phương trình, bất phương trình mũ – logarit. 2. ĐẠO HÀM. + Định nghĩa và ý nghĩa hình học của đạo hàm. + Quy tắc tính đạo hàm. + Đạo hàm cấp hai. 3. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. + Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện. + Hai mặt phẳng vuông góc. + Khoảng cách. + Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, thể tích của một số hình. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; các đề thi được biên tập theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Ninh Bình : 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT. 1.1. Lũy thừa số mũ thực. 1.2. Lôgarít. 1.3. Hàm số mũ hàm số lôgarít. 1.4. Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarít. 2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. 2.1. Hai đường thẳng vuông góc. 2.2. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng. 2.4. Hai mặt phẳng vuông góc. 2.5. Khoảng cách. 2.6. Thể tích. 3. CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT. 3.1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. 3.2. Công thức cộng xác suất. 3.3. Công thức nhân xác suất hai biến cố độc lập. 4. ĐẠO HÀM. 4.1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. 4.2. Các quy tắc tính đạo hàm. 4.3. Đạo hàm cấp hai. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Thanh Hóa: 1. Hàm số mũ và hàm số logarit (7 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết). – Logarit (2 tiết). – Hàm số mũ, hàm số logarit (1 tiết). – Phương trình, bất phương trình mũ, logarit (2 tiết). 2. Quan hệ vuông góc và phép chiếu vuông góc trong không gian (16 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). – Đường thẳng vuông góc mặt phẳng (3 tiết). – Phép chiếu vuông góc, Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (3 tiết). – Hai mặt phẳng vuông góc (4 tiết). – Khoảng cách (3 tiết). – Thể tích của một số hình khối (2 tiết). 3. Các quy tắc tính xác suất (8 tiết + 1 tiết ôn tập chương). – Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). – Công thức cộng xác suất (3 tiết). – Công thức nhân xác suất (2 tiết). 4. Đạo hàm (6 tiết + 1 tiết ôn tập). – Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). – Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết). – Đạo hàm cấp 2 (1 tiết). Tổng câu. Tỉ lệ %. File WORD (dành cho quý thầy, cô):